Bảng phân tích cổ phiếu

VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

VNMHOSE
Bluechip
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
58.300VND-0.5%
7D -0.9%3M -8.0%1Y +10.0%
Mục tiêu72.50024.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa121.844,4
P/E11.86
P/B3.71
EV/EBITDA9.36
EPS4.028
ROE29.9%
ROA17.4%
D/E0.55
Beta0.59
Div. Yield4.08%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty giữ vững vị thế top 1 thị phần ngành sữa Việt Nam , hiện nay VNM đang quản lý hơn 130.000 đàn bò sữa đang khai thác, 15 trang trại bò sữa công nghệ cao, 16 nhà máy sữa hiện đại và 1 nhà máy thị bò mát 10.000 tấn. Sản phẩm của VNM đã có mặt tại hơn 200.000 điểm bán trong hệ thống phân phối và được xuất khẩu trực tiếp đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

53.312,4

Tiền & ĐT43%
Phải thu11%
Tồn kho13%
TS cố định24%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

18.829,4

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

53.312,43.2%

Tiền & ĐT

23.149,79.2%

Nợ phải trả

18.829,40.2%

Vốn CSH

34.483,04.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202563.645,926.209,511.659,89.413,614.8%4.028
202461.782,625.590,211.594,09.452,915.3%4.022
202360.368,924.544,710.903,69.019,414.9%3.796
202259.956,223.897,210.491,18.577,614.3%3.632
202160.919,226.278,312.727,610.632,517.5%4.517

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523.149,736.261,253.312,418.520,318.829,434.483,0
202425.486,037.553,755.049,118.459,518.874,736.174,4
202323.049,335.935,952.673,417.138,717.647,635.025,7
202219.714,031.560,448.482,715.308,415.666,132.816,5
202123.374,336.109,953.332,417.068,417.482,335.850,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511.650,08.668,1−1.762,01.976,1−11.081,9−437,76.906,1
202411.599,79.685,9−1.741,5−3.739,1−6.641,3−694,47.944,4
202310.967,97.887,4−1.579,6−2.988,5−4.292,8606,16.307,8
202210.495,58.827,3−1.456,93.472,8−12.360,3−60,27.370,4
202112.922,29.432,0−1.531,0−3.933,2−5.257,4241,37.900,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202529.9%17.4%1.960.551.17
202429.4%17.4%2.030.521.15
202328.8%17.5%2.100.501.19
202224.8%16.7%2.060.481.18
202131.0%20.6%1.940.541.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.863.719.36
202513.614.1810.57
202412.533.6510.19
202315.714.4012.09
202217.865.1013.63
202114.724.6911.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Bán hàng21%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu63.645,9Giá vốn37.436,4LN gộp26.209,5Biên LN gộp41%Chi phí bán hàng13.641,7Chi phí quản lý1.904,1Chi phí tài chính1.146,6LN hoạt động11.659,8Biên Hoạt động18%Thuế & khác2.246,2LN ròng9.413,6Biên LN ròng15%0,015.911,531.822,947.734,463.645,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
31.981,8Nguồn tiền
Vay mới19.498,861%
Hoạt động KD8.668,127%
Thu hồi nợ2.232,47%
Cổ tức nhận1.428,94%
Bán/Mua TS117,70%
Thoái vốn22,00%
Tăng vốn7,20%
Chênh lệch TG6,60%
32.412,8Sử dụng
Trả nợ vay19.323,460%
Cổ tức trả11.264,535%
CapEx1.762,05%
Đầu tư62,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 431,1
2.225,9Tiền đầu kỳ+8.668,1CFO−1.762,0CapEx+3.738,1ĐT khác−11.081,9Tài chính1.794,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp18/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 18/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
72.500
Cắt lỗ
56.500
Vùng mua
59.000 60.500

Rủi ro chính

Biến động giá nguyên liệu sữa bột thế giới ảnh hưởng biên lợi nhuận gộp
Cạnh tranh gay gắt từ TH True Milk và các thương hiệu sữa ngoại nhập
Rủi ro địa chính trị tại Trung Đông ảnh hưởng đến mảng xuất khẩu chủ lực
Tỷ lệ chi trả cổ tức 120% không bền vững nếu lợi nhuận không tăng trưởng kịp
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Vinamilk (VNM) đang cho thấy những tín hiệu chuyển mình mạnh mẽ sau giai đoạn bão hòa. Báo cáo cơ bản ghi nhận kết quả kinh doanh Q1/2026 bùng nổ với doanh thu tăng 24.8% và LNST tăng 54.8% YoY, minh chứng cho sự thành công bước đầu của chiến lược tái định vị thương hiệu và trẻ
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VNM cho thấy sự đối lập giữa giá trị nội tại vững chắc và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Phe Bò thuyết phục bằng các con số tài chính lành mạnh, ROE cao và sự hồi phục ấn tượng trong kết quả kinh doanh gần nhất, minh chứng cho việc tái định vị thương hiệu thành công. Ngược lại, phe Gấu
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo