Bảng phân tích cổ phiếu

VNPCông ty Cổ phần Nhựa Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam

VNPUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
17.600VND-2.2%
7D -4.9%3M -3.8%1Y +18.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa341,9
P/E15.58
P/B1.19
EV/EBITDA
EPS919
ROE6.3%
ROA5.3%
D/E0.10
Beta0.98
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP), tiền thân của công ty Nhựa Việt Nam được thành lập năm 1976. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất sản phẩm từ nhựa bao gồm bao bì, phụ tùng, linh kiện bằng nhựa. Sản phẩm chính của công ty bao gồm bao bì mềm, bao bì rỗng, két đựng chai bia, nước giải khát, và sản phẩm nhựa dân dụng. Hiện nay VNP chủ yếu kinh doanh và cung ứng các loại hạt nhựa nguyên sinh như hạt PE, PP, PVC, PET; nhựa tái chế như PC, PE, PP, ABS và các loại phụ gia cho nhựa PVC... Hiện tại, trung bình mỗi năm Công ty cung ứng cho thị trường khoảng 20.000 tấn nhựa các loại, chiếm 5% tổng sản lượng cung ứng của toàn thị trường, đứng trong Top 10 các doanh nghiệp lớn cung ứng nguyên liệu nhựa trên thị trường. Ngày 18/08/2015, VNP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

301,0

Tiền & ĐT31%
Phải thu4%
Tồn kho5%
TS cố định1%
Khác59%

Tổng nợ phải trả

26,7

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio4.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

301,017.9%

Tiền & ĐT

92,935.6%

Nợ phải trả

26,762.0%

Vốn CSH

274,37.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202542,1−1,218,117,842.3%919
202478,68,714,614,718.7%712
202382,3−18,3−11,1−10,6-12.9%-544
2022209,42,730,931,014.8%1.534
2021348,012,975,474,921.5%3.853

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202592,9127,1301,026,026,7274,3
2024144,3193,1366,570,370,3296,2
2023142,8223,4391,8110,2110,3281,6
2022113,9240,5422,3128,4128,9293,5
2021153,8252,5457,9193,2193,7264,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,85,10,077,5−77,94,70,0
202414,718,90,01,3−38,6−18,40,0
2023−10,6−1,80,039,3−16,920,60,0
202231,2−104,60,0112,2−17,0−9,40,0
20210,026,00,016,9−31,611,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.3%5.3%4.890.100.13
20245.1%3.9%2.750.240.21
2023-3.7%-2.6%2.030.390.20
202211.1%7.1%1.870.440.48
202130.8%15.3%1.100.860.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.581.19
202521.571.40-26.32
202414.680.73-333.75
2023-21.920.82-10.54
20226.670.71-35.98
20216.101.73309.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng4%
Quản lý DN32%
Tài chính5%
Lợi nhuận42%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu42,1Giá vốn43,4LN gộp1,2Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính3,0LN hoạt động18,1Biên Hoạt động43%Thuế & khác0,2LN ròng17,8Biên LN ròng42%0,010,521,131,642,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
231,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ204,789%
Cổ tức nhận21,19%
Hoạt động KD5,12%
Bán/Mua TS0,30%
226,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi148,666%
Trả nợ vay39,818%
Cổ tức trả38,117%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,7
10,6Tiền đầu kỳ+5,1CFO+0,0CapEx+77,5ĐT khác−77,9Tài chính15,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo