Bảng phân tích cổ phiếu

VNTCông ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương

VNTHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
24.500VND-9.6%
7D -9.6%3M -9.6%1Y -28.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa407,8
P/E19.21
P/B1.72
EV/EBITDA13.15
EPS1.084
ROE8.3%
ROA2.7%
D/E1.99
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại Thương (VNT), tiền thân là Chi nhánh phía Bắc mang tên Vinatrans Hà Nội thành lập năm 1996. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thực hiện các hợp đồng giao nhận, vận chuyển hàng hóa và khai thác cảng. VNT Loigistics hiện đang là Tổng đại lý khai thác hàng hóa cho tất cả các hãng hàng không tại Việt Nam. VNT Logistics chuyên chở trung bình 5000 containers mỗi tháng, dẫn đầu về vận tải đường biển và có mạng lưới đại lý vận chuyển trên toàn cầu. VNT hiện cũng đang sở hữu Cảng biển MPC có tổng diện tích 23ha, độ sâu bến nước âm 11m. Ngày 14/08/2009, VNT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

699,7

Tiền & ĐT32%
Phải thu42%
TS cố định3%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

465,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

699,74.1%

Tiền & ĐT

225,39.6%

Nợ phải trả

465,42.2%

Vốn CSH

234,38.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.524,973,122,518,71.2%1.084
20241.433,567,27,20,20.0%-16
2023879,548,9−15,4−17,6-2.0%-1.113
20221.803,690,2−1,3−11,2-0.6%-984
20212.544,399,421,311,00.4%884

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025225,3522,7699,7462,6465,4234,3
2024249,3481,6672,0452,9455,2216,8
2023249,9423,1651,7432,1435,1216,6
2022291,4473,1702,7461,2527,8174,9
2021235,6617,5792,0527,6593,8198,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,1−6,9−0,2−19,5−25,7−52,1−7,1
20248,4−64,2−0,155,870,562,2−64,2
2023−15,0−6,9−1,910,0−8,6−5,6−8,8
2022−1,7152,2−0,2−136,0−4,811,4152,0
202121,120,5−2,1−20,114,314,718,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%2.7%1.131.992.22
20240.1%0.0%1.062.102.17
2023-9.0%-2.6%0.982.011.30
2022-6.0%-1.5%1.033.022.41
2021-16.6%-4.1%1.083.712.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.211.7213.15
202524.101.9315.00
20242285.812.4017.78
2023-48.034.0043.04
2022-70.074.3219.00
202163.053.5013.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.524,9Giá vốn1.451,8LN gộp73,1Biên LN gộp5%Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính7,5Chi phí khác8,6LN hoạt động22,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác3,8LN ròng18,7Biên LN ròng1%0,0381,2762,41.143,71.524,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.003,7Nguồn tiền
Vay mới972,397%
Thu hồi nợ25,02%
Cổ tức nhận4,20%
Chênh lệch TG1,50%
Bán/Mua TS0,60%
1.054,2Sử dụng
Trả nợ vay997,995%
Cho vay/Thu hồi49,25%
Hoạt động KD6,91%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 50,6
182,2Tiền đầu kỳ−6,9CFO−0,2CapEx−19,3ĐT khác−25,7Tài chính131,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo