Bảng phân tích cổ phiếu

VNYCông ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I

VNYUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
3.700VND-11.9%
7D -11.9%3M -21.3%1Y -42.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa60,1
P/E6.73
P/B0.54
EV/EBITDA2.65
EPS508
ROE8.0%
ROA5.3%
D/E0.49
Beta0.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương I (VNY) có tiền thân là Công ty Vật tư số I, trực thuộc Tổng công ty vật tư Nông nghiệp, được thành lập vào năm 1973. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) sản xuất thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, và thuốc thú y thủy sản; và (ii) nhập khẩu và kinh doanh vắc xin, và các chế phẩm sinh học nước ngoài. VNY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy sản xuất thuốc thú y tại Hưng Yên theo tiêu chuẩn GMP- WHO với công suất 300 lít thuốc tiêm nước/ca, 500 kg thuốc bột/ca, 100 kg thuốc viên/ca và 300 kg thuốc cốm/ca. VNY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

163,1

Tiền & ĐT24%
Phải thu7%
Tồn kho12%
TS cố định55%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

53,5

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

163,14.7%

Tiền & ĐT

38,335.9%

Nợ phải trả

53,51.7%

Vốn CSH

109,68.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025111,728,58,58,57.6%508
2024109,127,24,33,83.5%220
202394,323,42,63,43.6%211
2022138,627,23,85,64.0%393
2021173,835,77,28,24.7%675

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202538,370,3163,141,153,5109,6
202428,259,7155,842,054,4101,4
202324,250,4151,241,553,497,8
202220,256,0147,442,372,774,7
202117,862,0155,083,885,969,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,811,3−1,8−1,20,010,19,6
20245,14,8−1,2−0,80,04,03,6
20234,316,9−15,4−15,02,04,01,5
20226,28,8−5,3−4,9−1,42,43,5
20219,0−0,3−0,30,03,93,6−0,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%5.3%1.710.490.70
20243.8%2.5%1.420.540.71
20233.9%2.3%1.210.550.63
20227.8%3.7%1.320.970.92
20210.0%5.5%0.741.241.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.730.542.650.29
202510.380.804.91
202427.540.938.32
202333.651.1814.66
202210.960.635.91
20219.001.256.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng9%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu111,7Giá vốn83,2LN gộp28,5Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng10,2Chi phí quản lý9,8Chi phí tài chính0,1LN hoạt động8,5Biên Hoạt động8%Thuế & khác0,0LN ròng8,5Biên LN ròng8%0,027,955,883,8111,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,9Nguồn tiền
Hoạt động KD11,395%
Cổ tức nhận0,54%
Bán/Mua TS0,11%
1,8Sử dụng
CapEx1,8100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,1
28,2Tiền đầu kỳ+11,3CFO−1,8CapEx+0,6ĐT khác38,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo