Bảng phân tích cổ phiếu

VOCTổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần

VOCDELISTED
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
11.000VND-4.3%
7D -9.8%3M -13.4%1Y -16.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.339,8
P/E19.45
P/B0.64
EV/EBITDA
EPS426
ROE2.3%
ROA2.3%
D/E0.03
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Dầu Thực vật Việt Nam (VOC), tiền thân là Công ty Dầu Thực vật Miền Nam, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dầu thực vật và cung cấp dịch vụ cảng biển, cho thuê văn phòng và kho bãi. VOC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Mỗi năm, nhà máy của VOC có thể sản xuất 130.000 tấn dầu tinh luyện các loại, 120.000 tấn dầu thành phẩm. Đặc biệt, nhà máy sở hữu công nghệ sản xuất dầu mè chất lượng cao đáp ứng nhu cầu xuất khẩu của thị trường Nhật Bản với công suất đạt 4.000 tấn/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.224,9

Tiền & ĐT8%
Phải thu65%
Tồn kho2%
TS cố định3%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

60,5

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio32.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio31.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.224,94.2%

Tiền & ĐT

184,976.6%

Nợ phải trả

60,53.3%

Vốn CSH

2.164,34.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024419,02,764,851,912.4%426
2023844,1−111,01.513,61.304,6154.6%10.711
20221.613,1−134,5−64,6−45,6-2.8%-375
20211.495,965,7119,7115,57.7%948
20202.597,786,3233,9235,29.1%1.926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024184,91.724,52.224,953,260,52.164,3
2023789,01.820,42.323,050,258,62.264,4
2022116,51.010,51.992,1650,5660,41.331,7
2021395,3752,91.789,3249,0260,11.529,2
2020459,5960,02.627,4438,5447,62.179,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202465,040,10,0−497,0−147,2−604,20,0
20231.513,588,50,01.407,7−878,5617,70,0
2022−45,6−591,50,097,0215,9−278,60,0
2021119,863,00,0237,8−264,935,90,0
2020233,9139,8−0,1309,7−270,4179,1139,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20242.3%2.3%32.390.030.18
202372.6%60.5%36.260.030.39
2022-3.2%-2.4%1.550.500.85
202110.5%8.8%3.090.190.78
202010.9%8.9%2.190.210.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)19.450.64
202436.150.87-55.75
20231.811.04-7.95
2022-64.482.21-16.89
202124.021.81143.39
202012.891.3994.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán99%
Bán hàng4%
Quản lý DN6%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu419,0Giá vốn416,3LN gộp2,7Biên LN gộp1%Chi phí bán hàng16,3Chi phí quản lý25,0Chi phí tài chính103,5LN hoạt động64,8Biên Hoạt động15%Thuế & khác12,9LN ròng51,9Biên LN ròng12%0,0104,7209,5314,2419,0

Nguồn tiền & sử dụng

2024
476,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ348,773%
Cổ tức nhận88,018%
Hoạt động KD40,18%
Chênh lệch TG0,00%
1.080,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi933,786%
Cổ tức trả146,214%
Trả nợ vay1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2024 604,1
685,3Tiền đầu kỳ+40,1CFO+0,0CapEx−497,0ĐT khác−147,2Tài chính81,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VOC (DELISTED) - Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần | MimeFin