Bảng phân tích cổ phiếu

VPACông ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP

VPAUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.200VND-12.0%
7D -12.0%3M +10.0%1Y -12.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa33,2
P/E
P/B
EV/EBITDA11.59
EPS-2.182
ROE0.0%
ROA-12.1%
D/E-3.69
Beta-0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP (VPA) được thành lập ngày 16/03/2008; có lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là vận tải các sản phẩm hóa dầu như nhựa đường, hóa chất,... Sau hơn 7 năm hoạt động, Công ty đã hoàn thành được Dự án đóng mới 2 tàu chở nhựa đường lỏng có cùng trọng tải lớn nhất Việt Nam là 3.100DWT. Tính đến thời điểm hiện tại, VPA là đơn vị duy nhất khai thác loại hình vận tải đường biển mặt hàng Nhựa đường lỏng dựa trên việc khai thác hai con tàu chở nhựa đường lỏng là VP ASPHALT 1 và VP ASPHALT 2. Các khách hàng chính của Công ty là Shell, Caltex và Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex. VPA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

253,0

Tiền & ĐT2%
Tồn kho3%
TS cố định92%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

347,1

Nợ NH7%
Nợ DH93%

Thanh khoản

Current Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

253,013.0%

Tiền & ĐT

4,452.2%

Nợ phải trả

347,11.2%

Vốn CSH

−94,155.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025126,3−3,3−31,3−32,9-26.0%-2.182
2024107,6−19,9−50,4−50,1-46.6%-3.326
2023149,97,1−15,4−13,2-8.8%-877
202290,4−25,2−48,4−48,5-53.6%-3.215
2021113,1−7,4−19,0−18,9-16.7%-1.256

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,416,7253,025,7347,1−94,1
20242,928,8290,850,8351,5−60,6
20237,326,1315,720,3325,6−9,9
20221,115,9335,335,1331,53,9
20210,717,7354,346,4301,452,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−32,915,60,00,0−14,11,50,0
2024−50,1−2,70,00,0−1,7−4,40,0
2023−13,213,10,00,0−6,96,20,0
2022−48,51,70,00,0−1,40,40,0
2021−18,9−0,90,00,00,0−0,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-12.1%0.65-3.690.46
20240.0%-16.5%0.57-5.800.35
20230.0%-4.1%1.29-32.820.46
2022-170.9%-14.1%0.4585.690.26
2021-17.5%-3.1%0.444.980.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.59
2025-0.780.0017.12
2024-0.960.00153.63
2023-3.880.0011.12
2022-0.9311.69-110.03
2021-5.021.8024.17

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Quản lý DN4%
Tài chính20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu126,3Giá vốn129,6LN gộp3,3Biên LN gộp-3%Chi phí quản lý4,6Chi phí tài chính23,4LN hoạt động31,3Biên Hoạt động-25%LN ròng32,9Biên LN ròng-26%0,031,663,294,7126,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18,3Nguồn tiền
Hoạt động KD15,685%
Vay mới2,715%
Cổ tức nhận0,00%
16,8Sử dụng
Trả nợ vay16,8100%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
2,9Tiền đầu kỳ+15,6CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−14,1Tài chính4,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VPA (UPCOM) - Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP | MimeFin