Bảng phân tích cổ phiếu

VPCCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

VPCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.600VND-25.7%
7D -25.7%3M +8.3%1Y +62.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,6
P/E
P/B0.37
EV/EBITDA
EPS1.033
ROE0.0%
ROA12.1%
D/E-4.47
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam (VPC) tham gia đầu tư vào hầu hết các dự án thủy điện lớn mang tầm cỡ quốc gia. Công ty hoạt động tập trung vào mảng đầu tư tài chính, chủ yếu là đầu tư dài hạn vào các dự án lớn. Hiện nay, Công ty đang tập trung đầu tư vào một số thủy điện mang tầm cỡ quốc gia nằm trong đề án quy hoạch phát triển của chính phủ. Bên cạnh đó, việc đầu tư vào dự án trường trung cấp nghề tại tỉnh Hòa Bình dự kiến sẽ mang lại mảng doanh thu ổn định và lâu dài cho công ty.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

49,8

Tiền & ĐT15%
Phải thu15%
Tồn kho2%
TS cố định63%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

64,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

49,87.0%

Tiền & ĐT

7,5217.0%

Nợ phải trả

64,13.8%

Vốn CSH

−14,428.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202470,66,5−4,95,88.2%1.033
202328,61,6−6,6−9,0-31.4%-1.593
202266,616,5−0,6−0,6-0.9%-103
202138,37,7−3,7−2,8-7.3%-499
202028,57,1−5,5−5,5-19.2%-973

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20247,516,749,864,164,1−14,4
20232,413,846,566,766,7−20,2
20224,414,256,765,467,9−11,2
20211,416,461,262,871,8−10,6
20203,014,862,853,570,6−7,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20245,813,3−2,5−2,4−5,95,110,9
2023−9,0−9,0−0,47,4−0,5−2,0−9,4
2022−0,65,3−0,50,3−2,63,04,8
2021−2,81,20,0−0,5−2,4−1,70,0
2020−5,57,1−0,2−2,1−3,02,06,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%12.1%0.26-4.471.47
20230.0%-17.4%0.21-3.310.55
20220.0%-1.0%0.22-6.061.13
20210.0%-8.7%0.28-9.040.45
20200.0%-8.7%0.28-9.040.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.37
2024-1.000.00-33.31
2023-24.220.002.63
2022-8.210.008.31
2021-12.620.0010.68
2020-6.060.0012.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN13%
Tài chính3%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu70,6Giá vốn64,1LN gộp6,5Biên LN gộp9%Chi phí quản lý9,1Chi phí tài chính2,2LN hoạt động4,9Biên Hoạt động-7%LN ròng5,8Biên LN ròng8%0,017,635,352,970,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
13,4Nguồn tiền
Hoạt động KD13,399%
Cổ tức nhận0,11%
8,3Sử dụng
Trả nợ vay5,970%
CapEx2,530%

Dòng tiền đi đâu?

2024 5,1
2,4Tiền đầu kỳ+13,3CFO−2,5CapEx+0,1ĐT khác−5,9Tài chính7,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo