Bảng phân tích cổ phiếu

VPDCông ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam

VPDHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
25.500VND+2.0%
7D -0.2%3M -0.8%1Y +3.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.718,0
P/E9.63
P/B1.64
EV/EBITDA4.71
EPS2.462
ROE17.3%
ROA14.9%
D/E0.10
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 2002, Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam (VPD) là công ty liên kết của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam, là doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh điện năng thông qua vận hành các nhà máy thủy điện. Hiện nay, Công ty đang vận hành 03 nhà máy thủy điện bao gồm trạm thủy điện Nậm Má – Hà Giang với công suất 3,2MW, nhà máy thủy điện Bắc Bình – Bình Thuận công suất 33MW, nhà máy thủy điện Khe Bố - Nghệ An với công suất 100MW. VPD lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.780,7

Tiền & ĐT16%
Phải thu12%
TS cố định69%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

156,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.780,72.5%

Tiền & ĐT

280,626.8%

Nợ phải trả

156,253.3%

Vốn CSH

1.624,515.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025695,9387,0327,8262,437.7%2.462
2024586,2311,1258,9212,236.2%1.991
2023541,9279,1218,8190,535.2%1.787
2022681,3402,5318,7284,041.7%2.665
2021568,6298,4196,3164,128.9%1.539

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025280,6501,61.780,7155,6156,21.624,5
2024221,2322,71.737,9314,5334,51.403,3
202349,7253,31.816,8169,8248,51.568,3
2022103,1290,12.005,8313,2472,91.532,9
2021113,4203,92.069,2326,2704,81.364,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0299,1−16,8−12,9−226,859,4282,4
20240,0471,0−2,9−1,1−298,3171,6468,2
20230,0300,1−5,5−3,9−349,6−53,4294,5
20220,0329,1−6,5−4,1−335,3−10,3322,6
20210,0349,5−22,5−20,8−255,173,5327,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.3%14.9%3.220.100.40
202414.3%11.9%1.030.240.33
202312.3%10.0%1.490.160.28
202219.6%13.9%0.930.310.33
202113.2%7.9%0.600.600.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.631.644.710.42
20259.811.585.08
202412.411.886.28
202315.691.917.68
202210.131.886.08
202112.281.486.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán44%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế10%
Lợi nhuận38%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu695,9Giá vốn308,9LN gộp387,0Biên LN gộp56%Chi phí quản lý57,8Chi phí tài chính1,4LN hoạt động327,8Biên Hoạt động47%Thuế & khác65,5LN ròng262,4Biên LN ròng38%0,0174,0347,9521,9695,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
303,0Nguồn tiền
Hoạt động KD299,199%
Cổ tức nhận3,41%
Bán/Mua TS0,40%
243,6Sử dụng
Cổ tức trả168,169%
Trả nợ vay58,824%
CapEx16,87%

Dòng tiền đi đâu?

2025 59,4
221,2Tiền đầu kỳ+299,1CFO−16,8CapEx+3,9ĐT khác−226,8Tài chính280,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo