Bảng phân tích cổ phiếu

VPGCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát

VPGHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.010VND-1.0%
7D -7.7%3M -39.3%1Y -73.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa266,1
P/E
P/B0.29
EV/EBITDA
EPS-6.863
ROE-48.2%
ROA-10.3%
D/E2.32
Beta0.87
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát (VPG), tiền thân là một Công ty dịch vụ vận tải chuyên vận tải nội địa, được thành lập năm 2008 do 03 cổ đông sáng lập với số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu và cung cấp quặng sắt và than cho các nhà máy thép và nhà máy nhiệt điện, cùng với một số dịch vụ như vận tải, kho bãi,…Công ty là nhà cung cấp nguyên liệu hàng đầu của nhiều nhà máy thép lớn như Hòa Phát, Gang thép Thái Nguyên, DONGBU, SAMINA,.. và là đối tác cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện của EVN và PVN. Công ty đã mở rộng thị trường nhập khẩu than cốc, quặng sang Nhật Bản, Thụy Sỹ, Singapore với một số đối tác như: Công ty Daichu Corporation, Công ty Glencore International AG, Công ty Noble Resources International PTE LTD... Cổ phiếu VPG được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.339,7

Tiền & ĐT4%
Phải thu81%
Tồn kho12%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

2.334,9

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.339,760.5%

Tiền & ĐT

123,792.4%

Nợ phải trả

2.334,965.9%

Vốn CSH

1.004,837.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512.385,5−37,5−509,7−597,0-4.8%-6.863
202416.257,2637,2145,8108,80.7%1.061
20236.337,7386,330,219,40.3%220
20225.524,7265,533,162,51.1%722
20213.863,6673,9507,2421,310.9%9.282

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025123,73.254,53.339,72.173,92.334,91.004,8
20241.628,47.823,28.456,96.668,56.855,11.601,8
20231.532,16.461,27.155,45.276,55.662,51.493,0
20221.529,35.002,85.977,54.055,34.496,81.480,7
2021748,42.153,42.383,91.470,51.470,5913,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−562,7759,5−21,8520,3−2.785,0−1.505,2737,7
2024139,1−207,6−34,4101,6197,391,3−242,0
202327,2−407,4−25,613,7396,93,1−432,9
202280,7−502,6−454,3−423,91.701,5775,0−956,8
2021527,6275,8−44,5−19,7245,8501,9231,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-48.2%-10.3%1.502.322.10
20246.7%1.3%1.184.262.08
20231.3%0.3%1.223.790.97
20225.2%1.5%1.233.041.32
202160.1%21.2%1.491.601.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.29
2025-0.530.34-7.72
20249.440.6210.41
202368.580.917.95
202215.560.687.59
20217.673.237.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12.385,5Giá vốn12.423,0LN gộp37,5Biên LN gộp-0%Chi phí bán hàng107,3Chi phí quản lý165,8Chi phí tài chính199,1LN hoạt động509,7Biên Hoạt động-4%LN ròng597,0Biên LN ròng-5%0,03.096,46.192,89.289,112.385,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.223,9Nguồn tiền
Vay mới9.921,588%
Hoạt động KD759,57%
Bán/Mua TS506,15%
Thoái vốn33,50%
Cổ tức nhận2,30%
Chênh lệch TG0,70%
Thu hồi nợ0,30%
12.728,4Sử dụng
Trả nợ vay12.706,5100%
CapEx21,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.504,4
1.628,1Tiền đầu kỳ+759,5CFO−21,8CapEx+542,2ĐT khác−2.785,0Tài chính123,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo