Bảng phân tích cổ phiếu

VPSCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam

VPSHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
8.600VND-0.8%
7D -1.5%3M -3.4%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa210,4
P/E7.06
P/B0.61
EV/EBITDA4.38
EPS957
ROE6.9%
ROA4.3%
D/E0.54
Beta0.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam (VPS) có tiền thân là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam được thành lập từ năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, dịch vụ khử trùng và thuốc sát trùng gia dụng, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp. VPS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hiện tại, sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Đài Loan, Cambodia, Myanmar. VPS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

542,8

Tiền & ĐT15%
Phải thu47%
Tồn kho19%
TS cố định3%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

190,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

542,82.4%

Tiền & ĐT

84,13.4%

Nợ phải trả

190,89.8%

Vốn CSH

352,02.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025633,8170,325,024,43.8%957
2024572,8187,932,224,94.4%979
2023530,2164,918,114,32.7%555
2022563,3159,422,618,63.3%728
2021551,2160,819,614,62.7%550

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202584,1452,8542,8186,5190,8352,0
202481,3461,8555,9207,2211,5344,4
202369,2433,5532,2195,0198,3333,8
202267,9408,8513,3175,0178,3335,0
2021130,4361,2472,8136,8140,1332,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,815,4−2,5−1,9−10,72,812,9
202432,624,2−1,3−4,7−12,47,122,9
202318,315,8−1,8−3,6−13,7−1,514,0
202223,8−63,4−2,322,3−1,3−42,5−65,7
202120,356,0−3,2−21,4−30,24,552,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%4.3%2.430.541.15
20247.2%4.4%2.230.611.05
20234.2%2.6%2.220.591.01
20225.2%3.5%2.340.531.15
20214.7%3.2%2.430.471.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.060.614.380.42
20259.410.645.12
20249.250.664.22
202316.750.705.72
202213.050.695.16
202125.291.056.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng11%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu633,8Giá vốn463,5LN gộp170,3Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng70,8Chi phí quản lý65,2Chi phí tài chính8,5Chi phí khác0,7LN hoạt động25,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,7LN ròng24,4Biên LN ròng4%0,0158,4316,9475,3633,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
113,7Nguồn tiền
Vay mới97,686%
Hoạt động KD15,414%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,10%
110,9Sử dụng
Trả nợ vay97,588%
Cổ tức trả10,810%
CapEx2,52%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
73,3Tiền đầu kỳ+15,4CFO−2,5CapEx+0,7ĐT khác−10,7Tài chính76,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo