Phân tích cổ phiếu VPW - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

VPW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VPW.

9.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 106,1
P/E: 3.18
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 674
ROE: 5.0%
ROA: 2.4%
D/E: 1.03
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc (VPW) có tiền thân là Nhà máy Nước Vĩnh Yên, được thành lập vào năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, phân  phối và kinh doanh nước sạch, và xây lắp các công trình cấp nước. VPW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang quản lý vận hành 05 nhà máy nước với tổng công suất gần 55 nghìn m3/ngày đêm. VPW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

307,4

Tiền & ĐT9%
Phải thu8%
Tồn kho7%
TS cố định54%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

156,3

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio1.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

307,46.9%

Tiền & ĐT

27,837.3%

Nợ phải trả

156,314.2%

Vốn CSH

151,12.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025259,951,67,57,52.9%674
2024218,047,96,46,63.0%276
2023205,051,310,910,25.0%910
2022205,752,810,39,24.5%821
2021184,639,35,15,73.1%272

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,876,2307,440,0156,3151,1
202444,489,3330,268,5182,1148,1
202334,476,4288,348,2162,2126,2
202290,2128,4999,981,8877,0122,9
202165,699,7928,735,6809,3119,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,268,8−89,4−79,91,8−9,3−20,6
20248,168,5−51,0−49,3−9,29,917,5
202312,439,9−84,8−31,5−16,1−7,8−45,0
202211,351,8−30,0−51,5−0,8−0,421,8
20216,839,4−2,8−28,9−9,60,936,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%2.4%1.901.030.82
20244.8%2.1%1.301.230.70
20238.2%1.6%1.591.290.32
20227.6%1.0%1.577.140.21
20214.8%0.6%2.806.780.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.18
202514.100.703.05
202416.350.723.37
202310.990.893.94
20227.800.582.90
202113.120.631.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng8%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu259,9Giá vốn208,3LN gộp51,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng20,3Chi phí quản lý22,8Chi phí tài chính1,0LN hoạt động7,5Biên Hoạt động3%LN ròng7,5Biên LN ròng3%0,065,0130,0194,9259,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
94,6Nguồn tiền
Hoạt động KD68,873%
Thu hồi nợ12,313%
Vay mới11,312%
Cổ tức nhận2,22%
104,0Sử dụng
CapEx89,486%
Trả nợ vay8,58%
Cho vay/Thu hồi5,05%
Cổ tức trả1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,3
26,2Tiền đầu kỳ+68,8CFO−89,4CapEx+9,5ĐT khác+1,8Tài chính16,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VPW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh