Bảng phân tích cổ phiếu

VQCCông ty Cổ phần Giám định Vinaconmin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin

VQCUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.800VND+14.0%
7D -2.8%3M -16.9%1Y +24.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa49,7
P/E5.26
P/B0.59
EV/EBITDA
EPS2.757
ROE11.1%
ROA7.8%
D/E0.32
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giám định Vinaconmin ((VQC) tiền thân là Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm được thành lập năm 1995. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động dịch vụ chính của công ty là giám định chuyên ngành sản phẩm than tại tất cả các công đoạn của quá trình công nghệ sản xuất - tiêu thụ than cho các công ty con trong Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam. Hiện nay công ty có 2 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 là VILAS 012 và VILAS 600, 3 trạm Giám định khu vực gồm Trạm Giám định than Hòn Gai, Cẩm Phả, Uông Bí. VQC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

117,2

Tiền & ĐT29%
Phải thu25%
Tồn kho1%
TS cố định39%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

28,3

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio2.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

117,215.6%

Tiền & ĐT

34,34.0%

Nợ phải trả

28,342.8%

Vốn CSH

88,90.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025225,955,612,39,94.4%2.757
2024243,553,013,410,34.2%2.874
2023221,650,515,312,25.5%3.378
2022195,556,213,013,06.6%3.600
2021158,044,112,39,56.0%2.652

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,364,9117,223,428,388,9
202433,088,9138,944,249,689,3
202350,893,3127,931,336,891,1
202264,889,5125,529,833,691,9
202158,688,2122,829,034,488,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,521,8−18,1−20,9−3,6−2,73,7
202413,24,7−20,7−0,6−3,60,5−16,0
202315,73,2−17,5−3,7−3,6−4,1−14,3
202216,316,3−8,90,3−3,712,87,4
202112,213,1−11,5−8,3−5,3−0,51,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.1%7.8%2.770.321.76
202411.5%7.8%2.010.561.83
202313.3%9.6%2.980.401.75
202214.4%10.4%3.000.371.57
202110.7%7.8%3.040.391.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.260.590.43
20256.240.702.00
20244.450.520.87
20234.440.591.03
20224.280.601.30
20215.500.592.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN20%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu225,9Giá vốn170,4LN gộp55,6Biên LN gộp25%Chi phí quản lý44,3Chi phí tài chính1,0LN hoạt động12,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,3LN ròng9,9Biên LN ròng4%0,056,5113,0169,5225,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
33,1Nguồn tiền
Hoạt động KD21,866%
Thu hồi nợ10,030%
Cổ tức nhận1,13%
Bán/Mua TS0,21%
35,7Sử dụng
CapEx18,151%
Cho vay/Thu hồi14,039%
Cổ tức trả3,610%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,7
24,0Tiền đầu kỳ+21,8CFO−18,1CapEx−2,8ĐT khác−3,6Tài chính21,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo