Bảng phân tích cổ phiếu

VSACông ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam

VSAHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.300VND-6.6%
7D -6.6%3M -7.9%1Y -12.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa258,0
P/E11.24
P/B0.76
EV/EBITDA2.79
EPS1.684
ROE7.0%
ROA3.8%
D/E0.89
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam (VSA), tiền thân là Công ty Đại lý Tàu biển Việt Nam được thành lập năm 1957. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty là một trong những đại lý tàu biển đầu tiên tại Việt Nam với 14 chi nhánh văn phòng tại tất cả các cảng ở Việt Nam. Hoạt động chính của công ty bao gồm đại lý tàu biển, đại lý kiểm đếm hàng hóa, môi giới và dịch vụ hàng hải, đại lý vận tải và vận chuyển hàng hóa đa phương thức. Địa bàn kinh doanh của Công ty trải dài trên toàn quốc, từ Móng Cái đến Cà Mau, trong đó địa bàn hoạt động kinh doanh chính là Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hải Phòng, Tỉnh Quảng Ninh. VSA là đại lý cho thuê tàu chợ (Liner): sản lượng phục vụ hàng năm đạt: 136.546 Teus, trong đó 58.449 Teus hàng xuất và 78.097 Teus hàng nhập; ngoài ra còn có 34.277 Teus hàng xuất và nhập rỗng... Ngày 22/12/2015, VSA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

640,1

Tiền & ĐT46%
Phải thu32%
TS cố định7%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

301,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

640,13.7%

Tiền & ĐT

295,119.1%

Nợ phải trả

301,39.7%

Vốn CSH

338,91.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.079,696,932,523,72.2%1.684
20241.101,285,826,521,92.0%1.555
20231.083,784,040,442,83.9%3.033
20221.640,6105,746,642,62.6%3.020
20211.605,597,650,338,02.4%2.407

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025295,1514,6640,1298,9301,3338,9
2024247,9484,1617,2272,8274,7342,6
2023211,4489,8632,8259,2260,8372,1
2022266,8502,3682,7312,7313,5369,2
2021317,3614,0784,4413,5414,9369,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,462,7−3,1−34,9−19,58,359,6
202427,876,7−2,30,6−45,132,174,4
202354,0−46,2−4,724,4−35,2−57,0−50,8
202253,1−16,9−7,58,8−35,2−43,4−24,4
202148,0116,70,03,8−42,378,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%3.8%1.720.891.72
20246.1%3.5%1.770.801.76
202311.3%6.4%1.890.701.64
202211.5%5.8%1.610.852.24
202111.7%6.0%1.431.231.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.240.762.79
202511.580.81-0.92
202414.790.955.09
20238.140.946.97
20227.550.870.24
202111.581.212.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.079,6Giá vốn982,7LN gộp96,9Biên LN gộp9%Chi phí quản lý81,2Chi phí tài chính16,8LN hoạt động32,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác8,8LN ròng23,7Biên LN ròng2%0,0269,9539,8809,71.079,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
82,0Nguồn tiền
Hoạt động KD62,776%
Vay mới9,512%
Cổ tức nhận7,910%
Thu hồi nợ1,21%
Chênh lệch TG0,61%
Bán/Mua TS0,10%
73,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi39,554%
Cổ tức trả21,229%
Trả nợ vay7,811%
CapEx3,14%
Đầu tư1,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,9
220,1Tiền đầu kỳ+62,7CFO−3,1CapEx−31,8ĐT khác−19,5Tài chính229,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo