Phân tích cổ phiếu VSE - Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam

VSE UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VSE.

7.800 VND +0.0%
7D +4.0% 3M -11.4% 1Y -9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 69,7
P/E: 18.52
P/B: 0.71
EV/EBITDA:
EPS: 312
ROE: 3.1%
ROA: 2.2%
D/E: 0.40
Beta: 0.39
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam (VSE) được thành lập vào năm 2008 bởi các cổ đông sáng lập, bao gồm Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC), Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), Công ty TNHH Đầu tư tư nhân Vina (VP Capital) và Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt (VCI). Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý vận hành, bảo trì, kiểm soát tải trọng xe và thu phí đường cao tốc, thi công xây lắp công trình, kinh doanh biển quảng cáo và các dịch vụ thương mại khác. VSE trở thành công ty đại chúng từ tháng 04/2018. Công ty hiện đang quản lý tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Km 149+705 - Km 244+570) và tuyến Đà Nẵng - Quảng Ngãi (Km 00+000 - Km65+000). VSE có nhiều kinh nghiệm trong thi công các công trình đường cao tốc, các hạng mục phụ trợ, hệ thống trạm xăng, trạm dừng nghỉ, nhà hàng dịch vụ. Bên cạnh đó, VSE còn tham gia hợp tác kinh doanh dịch vụ và cho thuê vị trí đặt biển quảng cáo dọc theo các tuyến đường cao tốc. VSE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

129,6

Tiền & ĐT19%
Phải thu54%
Tồn kho19%
TS cố định7%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

37,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

129,65.5%

Tiền & ĐT

24,120.9%

Nợ phải trả

37,211.9%

Vốn CSH

92,43.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202590,911,83,32,83.1%312
202465,88,61,81,82.7%195
202361,36,3−2,6−2,6-4.2%-288
202268,77,82,21,82.6%201
202161,711,66,03,25.1%354

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,1118,6129,637,237,292,4
202430,4111,9122,833,333,389,6
202334,3110,3120,933,133,187,8
202230,9101,3114,622,222,292,4
202125,592,1119,926,226,293,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,34,10,0−3,20,00,90,0
20241,8−3,4−1,4−6,70,0−10,1−4,8
2023−2,64,1−0,1−4,3−1,8−2,04,0
20222,2−5,40,023,8−3,215,20,0
20214,0−13,1−43,412,5−5,6−6,1−56,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%2.2%3.180.400.72
20242.0%1.4%3.370.370.54
2023-2.9%-2.2%3.340.380.52
20221.9%1.5%4.560.240.59
20215.1%3.7%3.020.380.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.520.71
202526.250.7921.54
202454.341.0661.21
2023-21.160.62-9.56
202230.150.5920.48
202125.430.8615.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN11%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu90,9Giá vốn79,0LN gộp11,8Biên LN gộp13%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính1,1LN hoạt động3,3Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,5LN ròng2,8Biên LN ròng3%0,022,745,468,190,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
64,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ57,390%
Hoạt động KD4,16%
Vay mới1,52%
Cổ tức nhận1,12%
63,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi61,698%
Trả nợ vay1,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
8,6Tiền đầu kỳ+4,1CFO+0,0CapEx−3,2ĐT khác9,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VSE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh