Bảng phân tích cổ phiếu

VSFTổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần

VSFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
26.000VND+0.4%
7D -1.1%3M -14.2%1Y -20.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa13.000,0
P/E440.15
P/B5.64
EV/EBITDA50.03
EPS57
ROE1.2%
ROA0.4%
D/E1.87
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam (VSF) có tiền thân là Tổng công ty lúa gạo Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực thu mua, bảo quản, chế biến, bán buôn, bán lẻ, dự trữ, lưu thông lương thực, thực phẩm chế biến, nông sản, xuất khẩu, nhập khẩu lương thực, nông sản. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 436 dây chuyền sản xuất với năng lực sản xuất khoảng 4 triệu tấn gạo nguyên liệu/năm. Bên cạnh đó, VSF sở hữu vận hành Nhà máy Bột mì Bình Đông với dây chuyền sản xuất A, B, C và D với tổng năng suất đạt 680 tấn/ngày. VSF đã phát triển hệ thống phân phối bán lẻ với hơn 400 nhà phân phối đại lý và 88 cửa hàng tiện ích ở cả 03 miền Bắc, Trung, Nam. VSF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.027,4

Tiền & ĐT19%
Phải thu7%
Tồn kho21%
TS cố định33%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

4.576,5

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.027,411.1%

Tiền & ĐT

1.320,5308.7%

Nợ phải trả

4.576,517.4%

Vốn CSH

2.450,80.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202517.813,51.781,668,462,00.3%57
202421.460,11.631,73,729,80.1%9
202323.030,71.818,769,962,30.3%46
202217.303,51.512,025,421,10.1%-18
202116.540,6946,4−322,6−324,3-2.0%-717

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.320,53.648,87.027,43.162,04.576,52.450,8
2024323,12.825,66.327,92.511,63.898,32.429,5
2023549,92.618,36.232,72.393,63.768,62.464,1
20221.541,04.851,88.527,14.700,86.073,02.454,1
2021385,92.682,56.525,72.716,64.030,82.494,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202586,2491,8−43,8−49,5532,4974,6448,0
202459,1−597,9−15,09,4353,1−235,4−612,9
202392,3228,6−52,9−5,5−1.197,1−973,9175,7
202247,6437,5−28,0151,6615,61.204,7409,4
2021−298,5−574,9−24,9−71,5444,8−201,6−599,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%0.4%1.151.872.67
20240.2%0.1%1.131.603.42
20231.0%0.3%1.091.533.12
2022-0.4%-0.1%1.032.472.30
2021-6.3%-2.5%0.981.362.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)440.155.6450.03
2025464.905.7249.94
20243918.947.3875.82
2023757.307.6255.18
2022-428.221.7322.28
2021-9.551.4489.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng6%
Quản lý DN3%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu17.813,5Giá vốn16.031,9LN gộp1.781,6Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng1.108,6Chi phí quản lý505,5Chi phí tài chính106,1LN hoạt động68,4Biên Hoạt động0%Thuế & khác6,4LN ròng62,0Biên LN ròng0%0,04.453,48.906,813.360,217.813,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.859,5Nguồn tiền
Vay mới12.240,495%
Hoạt động KD491,84%
Thu hồi nợ110,01%
Cổ tức nhận15,70%
Bán/Mua TS1,60%
11.885,1Sử dụng
Trả nợ vay11.685,398%
Cho vay/Thu hồi133,01%
CapEx43,80%
Cổ tức trả22,80%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 974,4
268,1Tiền đầu kỳ+491,8CFO−43,8CapEx−5,7ĐT khác+532,4Tài chính1.242,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo