Bảng phân tích cổ phiếu

VSGCông ty Cổ phần Container Phía Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Container Phía Nam

VSGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.700VND+13.3%
7D +13.3%3M +6.3%1Y -26.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa18,8
P/E
P/B
EV/EBITDA25.91
EPS-4.488
ROE0.0%
ROA-43.5%
D/E-1.13
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Container Phía Nam (VSG), tiền thân là Công ty Container được thành lập năm 1976. Năm 1999, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động sản xuất kinh doanh chủ yếu của công ty là vận tải biển, khai thác kho bãi trong đó doanh thu từ vận tải biển chiếm khoảng 80% tổng doanh thu toàn công ty. Hiện công ty có 3 tàu với tổng trọng tải 23.000 DWT và hệ thống kho bãi gần 80.000 m2. Khách hàng của công ty không chỉ là các công ty trong nước mà còn có các tập đoàn và hãng tàu lớn như Evergreen, Italia Marittima, APL, Fesco, Russo, Senator Lines và Hanjin.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

102,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu69%
TS cố định8%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

919,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

102,717.8%

Tiền & ĐT

3,1258.9%

Nợ phải trả

919,83.1%

Vốn CSH

−817,16.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202522,311,6−65,8−49,6-222.6%-4.488
202419,013,8−69,6−69,8-366.6%-6.320
202354,44,3−68,8−37,6-69.1%-3.402
2022103,2−20,1−127,0−126,8-122.8%-11.481
2021203,4−35,8−111,6−103,9-51.1%-9.405

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,174,5102,7919,5919,8−817,1
20240,995,1125,0892,1892,5−767,5
20230,5147,3184,4879,8882,1−697,7
20220,6187,0228,4874,3888,5−660,2
20216,5197,2273,1767,6807,6−534,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−49,614,00,05,6−17,42,20,0
2024−69,820,00,05,9−25,50,30,0
2023−37,6−2,10,032,7−30,7−0,00,0
2022−126,8−4,40,02,4−3,9−5,90,0
2021−103,96,4−1,617,8−31,6−7,44,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-43.5%0.08-1.130.20
20240.0%-45.1%0.11-1.160.12
20230.0%-18.2%0.17-1.260.26
20220.0%-50.6%0.21-1.350.41
20210.0%-35.2%0.26-1.510.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.91
2025-0.360.00-13.08
2024-0.320.00-16.78
2023-0.500.00-12.67
2022-0.140.00-4.95
2021-0.320.00-6.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Quản lý DN159%
Tài chính189%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu22,3Giá vốn10,6LN gộp11,6Biên LN gộp52%Chi phí quản lý35,5Chi phí tài chính42,0LN hoạt động65,8Biên Hoạt động-296%LN ròng49,6Biên LN ròng-223%0,05,611,116,722,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,6Nguồn tiền
Hoạt động KD14,071%
Bán/Mua TS5,628%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
17,4Sử dụng
Trả nợ vay16,695%
Cổ tức trả0,85%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
0,9Tiền đầu kỳ+14,0CFO+0,0CapEx+5,6ĐT khác−17,4Tài chính3,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo