Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH) có tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Vĩnh Sơn trực thuộc Công ty Điện Lực III được thành lập vào năm 1994. Hoạt động kinh doanh chính là sản xuât và kinh doanh điện năng, dịch vụ quản lý, vận hành bảo dưỡng các nhà máy thủy điện, tư vấn quản lý dự án, giám sát thi công các nhà máy thủy điện. VSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn, Nhà máy Thủy điện Sông Hinh và nhà máy thủy điện Thượng Kon Tum với tổng công suất lắp đặt 356MW. VSH được giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.
Tổng tài sản
8.171,3
Tổng nợ phải trả
3.221,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.304,1▲ | 1.228,2▲ | 1.000,2▲ | 862,6▲ | 37.4%▲ | 3.651▲ |
| 2024 | 1.825,1▼ | 873,4▼ | 522,2▼ | 448,3▼ | 24.6%▼ | 1.898▼ |
| 2023 | 2.572,0▼ | 1.559,1▼ | 1.093,4▼ | 994,0▼ | 38.6%▼ | 4.208▼ |
| 2022 | 3.084,6▲ | 2.022,4▲ | 1.519,2▲ | 1.264,8▲ | 41.0%▲ | 5.354▲ |
| 2021 | 1.611,3▲ | 814,9▲ | 455,8▲ | 387,3▲ | 24.0%▼ | 1.660▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 465,6▲ | 1.267,7▲ | 8.171,3▼ | 426,8▼ | 3.221,6▼ | 4.949,8▲ |
| 2024 | 407,2▲ | 1.099,7▼ | 8.607,9▼ | 485,2▼ | 3.924,6▼ | 4.683,3▲ |
| 2023 | 168,5▲ | 1.462,0▲ | 9.533,2▼ | 1.194,0▲ | 4.938,3▲ | 4.594,9▼ |
| 2022 | 168,0▲ | 1.073,9▲ | 9.710,3▼ | 567,7▼ | 4.683,9▼ | 5.026,4▲ |
| 2021 | 91,7▲ | 691,1▲ | 10.016,6▲ | 877,4▼ | 6.006,2▼ | 4.010,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 957,4▲ | 1.441,8▼ | −42,1▼ | −382,4▼ | −1.359,4▼ | −300,0▼ | 1.399,7▼ |
| 2024 | 521,9▼ | 1.576,5▲ | −18,4▲ | −9,1▲ | −1.332,8▼ | 234,7▲ | 1.558,1▲ |
| 2023 | 1.092,4▼ | 1.078,2▼ | −46,8▲ | −40,2▲ | −1.036,0▲ | 2,0▼ | 1.031,4▼ |
| 2022 | 1.379,8▲ | 1.506,5▲ | −158,8▲ | −150,1▲ | −1.277,4▼ | 79,1▲ | 1.347,7▲ |
| 2021 | 451,0▲ | 754,0▲ | −328,2▲ | −324,7▲ | −392,0▼ | 37,3▲ | 425,8▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17.9%▲ | 10.3%▲ | 2.97▲ | 0.65▼ | 0.27▲ |
| 2024 | 9.7%▼ | 4.9%▼ | 2.27▲ | 0.84▼ | 0.20▼ |
| 2023 | 20.7%▼ | 10.3%▼ | 1.22▼ | 1.07▲ | 0.27▼ |
| 2022 | 28.0%▲ | 12.8%▲ | 1.89▲ | 0.93▼ | 0.31▲ |
| 2021 | 9.7%▲ | 3.6%▲ | 0.47▲ | 1.60▼ | 0.11▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 11.72▼ | 2.08▲ | 7.05▼ | 0.48 |
| 2025 | 11.83▼ | 2.06▼ | 7.32▼ | — |
| 2024 | 27.87▲ | 2.67▲ | 10.98▲ | — |
| 2023 | 11.41▲ | 2.47▲ | 7.21▲ | — |
| 2022 | 7.55▼ | 1.89▼ | 5.46▼ | — |
| 2021 | 20.00▼ | 1.93▲ | 10.20▼ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 14,906 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính), rủi ro đầu tư rất cao.
Nhấn vào tên để xem chi tiết