Bảng phân tích cổ phiếu

VSICông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước

VSIHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
21.600VND+0.0%
7D -2.0%3M -16.9%1Y +22.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa285,1
P/E7.15
P/B1.35
EV/EBITDA4.77
EPS2.463
ROE18.8%
ROA6.8%
D/E1.66
Beta0.21
Div. Yield3.57%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (WASECO) tiền thân là Công ty Khoan, Cấp nước miền Nam được thành lập năm 1975. Năm 2008 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm: hoạt động kinh doanh vật tư nhập khẩu và mua bán nội địa, thi công xây lắp cấp thoát nước và xây dựng dân dụng, tư vấn thiết kế, nghiên cứu khoa học chuyên ngành cấp thoát nước và hoạt động kinh doanh các dự án bất động sản. Địa bàn kinh doanh chính của công ty là khu vực Đông Nam và Tây Nam Bộ. Công ty hiện có một khu văn phòng cho thuê tại Tòa nhà WASECO số 10 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình. Công ty cũng đang triển khai một số dự án khác tại quận 12, quận 9, quận Bình Thạnh và thành phố Vũng Tàu. Năm2010, VSI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

547,0

Tiền & ĐT24%
Phải thu19%
Tồn kho7%
TS cố định25%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

341,2

Nợ NH67%
Nợ DH33%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

547,03.4%

Tiền & ĐT

131,027.4%

Nợ phải trả

341,21.9%

Vốn CSH

205,85.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025572,883,045,936,76.4%2.463
2024251,772,833,226,610.6%1.733
2023465,071,734,825,75.5%1.990
2022336,770,130,924,27.2%1.846
2021256,657,557,050,019.5%3.797

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025131,0280,8547,0228,3341,2205,8
2024102,8243,0529,3204,0334,8194,5
202389,3211,5516,0162,7321,6194,3
202282,6216,1535,1144,4336,6198,5
202185,6198,5536,296,4318,5217,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,069,5−5,9−2,6−38,828,263,6
20240,067,4−1,110,8−54,723,566,3
20230,061,9−2,014,0−57,318,759,9
20220,061,7−2,0−21,2−65,2−24,759,6
20210,017,3−0,073,0−56,733,617,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.8%6.8%1.231.661.06
202412.6%4.5%1.171.760.48
202313.7%5.0%1.301.660.88
202211.7%4.5%1.501.700.63
202114.8%5.3%1.841.570.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.151.354.770.46
202510.091.845.03
20249.591.214.43
20239.151.274.47
20229.481.195.30
20216.191.466.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu572,8Giá vốn489,8LN gộp83,0Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý30,8Chi phí tài chính5,6LN hoạt động45,9Biên Hoạt động8%Thuế & khác9,2LN ròng36,7Biên LN ròng6%0,0143,2286,4429,6572,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
142,9Nguồn tiền
Vay mới70,049%
Hoạt động KD69,549%
Cổ tức nhận3,32%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
114,7Sử dụng
Trả nợ vay86,776%
Cổ tức trả22,019%
CapEx5,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,2
102,8Tiền đầu kỳ+69,5CFO−5,9CapEx+3,4ĐT khác−38,8Tài chính131,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo