Bảng phân tích cổ phiếu

VSMCông ty Cổ phần Container Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Container Miền Trung

VSMHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.400VND-2.0%
7D -2.7%3M -4.6%1Y -8.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa72,5
P/E5.69
P/B0.73
EV/EBITDA1.55
EPS2.484
ROE13.7%
ROA9.7%
D/E0.34
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Container Miền Trung (VSM) có tiền thân là Công ty TNHH Container Miền Trung, được thành lập vào năm 2012. VSM hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ vận tải, dịch vụ kho bãi và dịch vụ đại lý. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2015. VSM đang khai thác cho thuê 4 kho bãi với tổng diện tích 46.000m2 and a capacity of 3.000 Teus. Ngoài ra, Công ty còn làm đại lý cho các hãng tàu lớn của thế giới như Evergreen Việt Nam, “K” Line Việt Nam… và có quan hệ hợp đồng với nhiều hãng tàu khác có mặt tại Việt Nam. VSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

133,1

Tiền & ĐT31%
Phải thu39%
Tồn kho1%
TS cố định27%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

34,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

133,17.0%

Tiền & ĐT

41,217.7%

Nợ phải trả

34,16.4%

Vốn CSH

98,912.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025298,531,516,112,74.3%2.484
2024294,531,315,912,34.2%2.102
2023264,025,214,711,74.4%3.519
2022324,330,619,316,04.9%4.963
2021259,228,117,414,05.4%4.305

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202541,295,7133,134,134,198,9
202435,077,4124,436,536,587,9
202338,079,0130,039,148,681,4
202220,077,2136,447,360,575,9
202122,273,3114,348,350,863,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,36,0−0,20,00,06,05,7
202416,220,8−7,2−6,6−17,3−3,113,6
202315,027,9−2,0−0,2−8,818,825,9
202220,215,4−29,2−28,310,6−2,2−13,7
202117,519,0−6,4−5,0−9,05,012,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%9.7%2.800.342.32
202414.8%9.6%2.120.412.31
202315.2%8.8%2.020.601.98
202221.7%12.1%1.630.802.59
202124.3%13.4%1.590.772.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.690.731.551.31
20255.760.741.84
20245.890.842.06
20235.320.782.03
20223.990.822.40
20216.021.282.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu298,5Giá vốn267,0LN gộp31,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng4,9Chi phí quản lý11,2Chi phí tài chính0,7LN hoạt động16,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác3,4LN ròng12,7Biên LN ròng4%0,074,6149,2223,9298,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,4Nguồn tiền
Hoạt động KD6,093%
Cổ tức nhận0,46%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
0,4Sử dụng
CapEx0,255%
Đầu tư0,245%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
35,0Tiền đầu kỳ+6,0CFO−0,2CapEx+0,2ĐT khác41,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo