Bảng phân tích cổ phiếu

VSNCông ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản

VSNUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.600VND+0.7%
7D +0.7%3M -20.0%1Y -18.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.100,3
P/E12.87
P/B0.85
EV/EBITDA8.87
EPS359
ROE6.4%
ROA4.2%
D/E0.45
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một thành viên của Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) được thành lập năm 1970 và chuyển đổi mô hình thành công ty cổ phần vào tháng 07/2016. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất kinh doanh thịt tươi sống, đông lạnh và thực phẩm chế biến từ thịt. Hiện tại VISSAN đang chiếm 65% thị phần xúc xích bán trong nước với 3 thương hiệu chính Vissan, Ba Bông Mai, Dzui Dzui; 25% và 40% thị phần trên lần lượt thị trường thực phẩm tươi sống nội địa và thị trường thực phẩm đông lạnh truyền thống,…Hệ thống phân phối của Vissan phủ khắp cả nước với 132 nhà phân phối, 130.000 điểm bán trên kênh truyền thống, hơn 1.000 siêu thị, cửa hàng tiện lợi và hệ thống gần 50 cửa hàng giới thiệu sản phẩm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.848,5

Tiền & ĐT46%
Phải thu8%
Tồn kho25%
TS cố định19%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

571,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.848,512.2%

Tiền & ĐT

841,327.9%

Nợ phải trả

571,629.5%

Vốn CSH

1.276,91.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.921,6665,1102,282,12.8%359
20243.137,3746,5139,9111,13.5%635
20233.334,2788,9132,9107,63.2%615
20223.833,5914,0166,8137,53.6%952
20214.292,8995,8181,0148,03.4%1.006

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025841,31.462,61.848,5567,3571,61.276,9
20241.167,41.720,72.106,0785,2811,11.294,9
20231.024,01.761,92.178,2862,5888,81.289,4
2022820,81.637,42.081,7759,3794,81.286,8
2021927,91.805,02.287,71.025,31.072,61.215,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−167,6−37,9−155,3−167,1−489,9−205,5
20240,0201,3−8,31,4−93,2109,6193,0
20230,0−52,1−15,162,5228,5238,9−67,2
20220,0148,3−6,1−202,6−282,7−337,0142,2
20210,0381,8−26,0−64,6−66,6250,6355,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%4.2%2.580.451.48
20248.6%5.2%2.190.631.46
20238.3%5.0%2.040.691.57
202211.0%6.3%2.160.621.75
202114.0%7.9%1.930.732.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.870.858.87636.39
202514.270.927.18
202411.981.033.14
202315.281.278.27
202214.071.507.66
202116.341.998.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng15%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.921,6Giá vốn2.256,5LN gộp665,1Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng438,2Chi phí quản lý152,9Chi phí tài chính28,3LN hoạt động102,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác20,2LN ròng82,1Biên LN ròng3%0,0730,41.460,82.191,22.921,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.777,8Nguồn tiền
Vay mới1.020,957%
Thu hồi nợ710,440%
Cổ tức nhận45,93%
Bán/Mua TS0,50%
Chênh lệch TG0,00%
2.267,7Sử dụng
Trả nợ vay1.147,551%
Cho vay/Thu hồi874,239%
Hoạt động KD167,67%
Cổ tức trả40,52%
CapEx37,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 489,9
869,3Tiền đầu kỳ−167,6CFO−37,9CapEx−117,3ĐT khác−167,1Tài chính379,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo