Bảng phân tích cổ phiếu

VSTCông ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam

VSTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.900VND-3.3%
7D -3.3%3M -6.5%1Y -21.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa200,1
P/E0.78
P/B
EV/EBITDA14.53
EPS3.585
ROE0.0%
ROA55.2%
D/E-2.22
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (VST) được thành lập từ năm 1975 trên cơ sở tiếp quản đội tàu và các hãng tàu do chế độ cũ để lại, gồm các sà lan và tàu nhỏ, cũ, hư hỏng. Tháng 12/2007, Vitranschart chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, và là một trong những doanh nghiệp thành viên trực thuộc Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu hiện nay của công ty bao gồm khai thác tàu và cho thuê tàu định hạn, cùng với một số hoạt động thương mại và dịch vụ khác như đào tạo cung ứng lao động, đại lý hàng hải và sữa chữa tàu biển. Đội tàu Công ty kinh doanh với 7 chiếc có trọng tải từ 6.500 DWT đến 24.000 DWT với tổng trọng tải hơn 90.000 DWT. VST chủ yếu tự khai thác tàu chạy các tuyến quốc tế xa. Công ty đặc biệt có lợi thế khi khai thác được các tuyến vận chuyển dài và khó sang Nam Mỹ, Trung Mỹ, Tây Phi và Cuba, nơi mà các công ty khác trong nước chưa khai thác được nhiều.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

517,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu10%
Tồn kho8%
TS cố định68%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

940,6

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio0.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

517,436.9%

Tiền & ĐT

31,43.8%

Nợ phải trả

940,610.2%

Vốn CSH

−423,236.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025525,213,6−47,2247,347.1%3.585
2024496,069,4−0,6217,943.9%3.239
2023437,7−8,1−87,8557,8127.5%8.379
2022778,0234,3117,0214,527.6%3.405
2021502,539,2−70,3−2,0-0.4%-32

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202531,4139,5517,4763,0940,6−423,2
202432,6208,2378,0942,71.047,1−669,1
202329,3225,6458,81.196,51.364,5−905,7
202234,5246,2574,11.742,32.076,4−1.502,2
202119,4171,1642,22.307,62.358,5−1.716,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025256,3147,0−282,3−268,5120,3−1,2−135,4
2024220,8121,0−26,825,1−142,83,394,1
2023560,416,8−15,677,9−99,8−5,11,2
2022217,4314,9−54,833,1−332,515,5260,1
20210,341,1−17,5−14,6−38,6−12,123,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%55.2%0.18-2.221.17
20240.0%52.1%0.22-1.561.19
20230.0%108.0%0.19-1.510.85
20220.0%35.3%0.14-1.381.28
20210.0%-31.7%0.06-1.340.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.7814.53
20250.860.0024.05
20240.960.007.22
20230.340.0017.79
20220.770.003.04
2021-167.180.0010.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận47%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu525,2Giá vốn511,5LN gộp13,6Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng6,4Chi phí quản lý39,0Chi phí tài chính15,4LN hoạt động47,2Biên Hoạt động-9%LN ròng247,3Biên LN ròng47%0,0131,3262,6393,9525,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
378,6Nguồn tiền
Vay mới192,851%
Hoạt động KD147,039%
Thu hồi nợ25,07%
Bán/Mua TS10,73%
Cổ tức nhận3,21%
379,9Sử dụng
CapEx282,374%
Trả nợ vay72,519%
Cho vay/Thu hồi25,07%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
32,6Tiền đầu kỳ+147,0CFO−282,3CapEx+13,9ĐT khác+120,3Tài chính31,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo