Bảng phân tích cổ phiếu

VTACông ty Cổ phần VITALY
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VITALY

VTAUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.000VND+11.1%
7D +11.1%3M -16.7%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa16,0
P/E
P/B2.83
EV/EBITDA
EPS-2.140
ROE0.0%
ROA-20.9%
D/E-5.17
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công Ty Cổ Phần VITALY tiền thân là hãng gạch Đời Tân thành lập năm 1958, năm 2004 công ty chuyển thành công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất gạch men cao cấp mang thương hiệu CERAMIC. Hiện nay, Công ty có 05 dây chuyền sản xuất gạch men CERAMIC đồng bộ, tự động hoá cao của hãng SACMI, hoạt động theo công nghệ của Italia, sản lượng hàng năm đạt 7,5 triệu m2 sản phẩm. Sản phẩm của công ty áp dụng quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2000. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ phủ rộng khắp cả 3 miền: Bắc, Trung, Nam. Tuy nhiên, thị trường của công ty tập trung chính ở khu vực Miền Nam. Ngoài ra, thị trường xuất khẩu hiện tại của Công ty phải kể đến như Thái Lan, Srilanka, Mauritius, Pakistan, Yemen và Campuchia.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

47,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu5%
Tồn kho10%
TS cố định69%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

59,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

47,858.8%

Tiền & ĐT

0,786.0%

Nợ phải trả

59,346.3%

Vốn CSH

−11,5302.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202548,6−14,4−25,3−17,1-35.2%-2.140
202492,1−22,3−38,5−34,4-37.4%-4.302
2023152,4−10,7−28,3−28,5-18.7%-3.568
2022281,917,9−7,5−7,7-2.7%-962
2021211,814,3−7,1−7,3-3.4%-909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,79,847,858,959,3−11,5
20245,162,2115,9109,2110,35,7
20232,7104,5174,0132,6133,940,1
20221,9132,8215,4144,1146,868,6
20216,0101,6194,4112,9118,176,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−17,19,90,08,3−22,7−4,40,0
2024−35,012,0−1,2−1,2−8,42,410,8
2023−28,50,30,00,00,50,80,0
2022−7,7−10,3−4,0−3,79,9−4,1−14,3
2021−7,311,1−2,5−2,4−6,32,48,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-20.9%0.17-5.170.59
2024-150.5%-23.7%0.5719.500.64
2023-52.5%-14.7%0.793.340.78
2022-10.6%-3.8%0.922.141.38
2021-2.5%-1.0%0.961.600.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.83
2025-0.790.00-2.18
2024-0.855.15-3.07
2023-1.230.88-6.93
2022-4.470.508.74
2021-7.390.709.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán130%
Bán hàng4%
Quản lý DN12%
Tài chính6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu48,6Giá vốn63,1LN gộp14,4Biên LN gộp-30%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý5,9Chi phí tài chính2,9LN hoạt động25,3Biên Hoạt động-52%LN ròng17,1Biên LN ròng-35%0,012,224,336,548,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18,2Nguồn tiền
Hoạt động KD9,954%
Bán/Mua TS8,346%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
22,7Sử dụng
Trả nợ vay22,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,4
5,1Tiền đầu kỳ+9,9CFO+0,0CapEx+8,3ĐT khác−22,7Tài chính0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo