Bảng phân tích cổ phiếu

VTBCông ty Cổ phần Viettronics Tân Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình

VTBHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.150VND-1.1%
7D -2.6%3M -17.0%1Y +49.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa142,1
P/E8.32
P/B0.74
EV/EBITDA7.77
EPS1.443
ROE8.4%
ROA6.6%
D/E0.22
Beta0.09
Div. Yield3.48%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (VTB) có tiền thân là Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình được thành lập vào năm 1981. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm kinh doanh của công ty được chia làm 4 nhóm: Nhóm sản phẩm AV: gồm có Tivi, Đầu DVD - VCD, âm ly Karaoke. VTB có 2 trung tâm giới thiệu và bán sản phẩm tại TP.HCM và Hà nội, 2 nhà máy với 4 dây chuyền sản xuất. Công ty có hệ thống phân phối và bảo hành được xây dựng trên toàn quốc. VTB chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 27/12/2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

232,6

Tiền & ĐT35%
Phải thu7%
Tồn kho9%
TS cố định25%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

42,5

Nợ NH38%
Nợ DH62%

Thanh khoản

Current Ratio7.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

232,62.0%

Tiền & ĐT

81,23.1%

Nợ phải trả

42,516.5%

Vốn CSH

190,11.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025135,268,417,614,811.0%1.443
2024114,563,014,511,29.8%934
2023113,071,314,710,79.5%1.000
2022248,474,327,522,49.0%1.722
2021327,580,68,67,62.3%433

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202581,2125,6232,616,142,5190,1
202478,7127,6237,427,250,9186,5
202359,8116,3230,721,144,2186,4
202260,0130,8234,428,347,0187,4
202166,0150,4268,657,771,3197,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,717,7−1,6−7,6−16,8−6,716,0
202414,217,3−0,8−6,1−2,29,016,5
202314,626,2−0,1−23,5−12,4−9,826,1
202227,2−2,00,0−1,4−10,3−13,70,0
20219,178,1−3,5−42,9−24,410,874,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.4%6.6%7.820.220.58
20246.3%4.9%4.690.270.49
20235.9%4.6%5.510.240.49
20229.7%7.4%4.630.250.99
20212.3%1.6%2.610.361.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.320.747.773.73
20259.940.837.54
20249.080.576.13
202310.600.637.10
20226.940.704.17
202131.510.7710.41

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng27%
Quản lý DN13%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu135,2Giá vốn66,7LN gộp68,4Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng36,9Chi phí quản lý17,3Chi phí tài chính3,3LN hoạt động17,6Biên Hoạt động13%Thuế & khác2,8LN ròng14,8Biên LN ròng11%0,033,867,6101,4135,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
103,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ73,871%
Hoạt động KD17,717%
Vay mới9,19%
Cổ tức nhận2,93%
Bán/Mua TS0,40%
110,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi83,075%
Cổ tức trả14,013%
Trả nợ vay12,011%
CapEx1,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,7
13,2Tiền đầu kỳ+17,7CFO−1,6CapEx−5,9ĐT khác−16,8Tài chính6,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo