Bảng phân tích cổ phiếu

VTHCông ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái

VTHHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.400VND+9.3%
7D +20.5%3M +14.6%1Y +11.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa102,5
P/E8.36
P/B0.71
EV/EBITDA12.09
EPS1.458
ROE11.7%
ROA1.9%
D/E6.03
Beta-0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Thái (VTH), được thành lập từ việc cổ phần hóa Xí nghiệp Việt Thái thuộc Công ty TNHH MTV Dây và Cáp điện Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các mặt hàng đồng, thau, nhôm, dây và cáp điện. Từng là một xí nghiệp thành viên thuộc Công ty Cổ phần Dây Cáp điện Việt Nam (Cadivi), lợi thế của công ty là được thừa hưởng kinh nghiệm sản xuất kinh doanh và thương hiệu trong ngành sản xuất dây cáp điện. Năng lực sản xuất: 10.000 tấn/năm dây nhôm phi 9.5m.m, trung bình sản xuất 70 triệu mét/năm dây cáp điện các loại. Các công trình tiêu biểu được VTH triển khai xây dựng: Công trình phân pha dây dẫn đường dây 110kv từ 173 Cà Mau 2, Công trình Xây dựng Bệnh viện Đa khoa Lấp Vò (90 tỷ đồng), Công trình Xây dựng trường Tiểu học Bình trị 1 (44 tỷ đồng)...Ngày 29/10/2014, VTH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

768,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu19%
Tồn kho25%
TS cố định36%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

659,1

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

768,550.9%

Tiền & ĐT

97,272.3%

Nợ phải trả

659,160.2%

Vốn CSH

109,411.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.133,986,916,712,11.1%1.458
2024756,872,912,29,21.2%1.167
2023509,067,29,16,61.3%840
2022414,435,54,12,60.6%333
2021298,423,56,04,21.4%850

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202597,2466,0768,5498,6659,1109,4
202456,4398,6509,2389,0411,597,7
202310,9259,2351,0245,4262,588,5
20226,7189,9245,4151,2159,685,9
20213,9142,3191,0104,0107,883,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,724,7−214,5−250,5228,42,6−189,9
202412,0−18,1−36,9−75,9100,16,1−55,1
20238,3−41,4−19,5−21,565,02,1−60,9
20223,4−18,4−15,3−15,336,42,7−33,7
20215,3−9,8−10,6−5,718,63,0−20,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%1.9%0.936.031.77
20249.9%2.1%1.024.211.76
20237.6%2.2%1.062.971.71
20223.1%1.2%1.261.861.90
20214.9%2.3%1.451.121.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.360.7112.090.13
20256.090.6811.83
20246.860.659.48
20239.640.728.42
202221.910.679.36
202113.000.676.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.133,9Giá vốn1.047,0LN gộp86,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng37,9Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính22,6LN hoạt động16,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,6LN ròng12,1Biên LN ròng1%0,0283,5566,9850,41.133,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.070,4Nguồn tiền
Vay mới1.043,597%
Hoạt động KD24,72%
Cổ tức nhận2,20%
Bán/Mua TS0,00%
1.067,8Sử dụng
Trả nợ vay814,076%
CapEx214,520%
Cho vay/Thu hồi38,24%
Thuê TC1,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
14,9Tiền đầu kỳ+24,7CFO−214,5CapEx−35,9ĐT khác+228,4Tài chính17,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo