Bảng phân tích cổ phiếu

VTLCông ty Cổ phần Vang Thăng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vang Thăng Long

VTLDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
7.100VND+0.0%
7D -4.1%3M +22.4%1Y -21.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.350
ROE-139.9%
ROA-36.9%
D/E8.72
Beta-1.81
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vang Thăng Long (VTL) có tiền thân là Xí nghiệp Nước Giải khát Thăng Long được thành lập vào năm 1989. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại vang hoa quả. Ngoài ra Công ty còn sản xuất các mặt hàng nhựa như: áo mưa, cặp túi...Hiện tại Công ty là Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về sản xuất – kinh doanh vang quả nhiệt đới, cơ giới hoá, tự động hoá sản xuất, quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO 9001:2000 và HACCP. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

49,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu28%
Tồn kho3%
TS cố định14%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

44,6

Nợ NH12%
Nợ DH88%

Thanh khoản

Current Ratio3.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

49,737.4%

Tiền & ĐT

4,62.5%

Nợ phải trả

44,611.6%

Vốn CSH

5,182.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20249,9−15,4−23,2−23,8-241.4%-2.350
202312,0−2,8−12,6−9,4-77.7%-1.099
202279,9−2,8−18,5−35,7-44.7%-7.060
202180,86,1−10,20,50.6%91
202050,1−1,4−14,8−15,0-30.0%-2.971

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20244,620,449,75,244,65,1
20234,747,179,350,450,428,9
20222,365,4103,1115,3115,3−12,3
20215,499,9141,1117,3117,623,5
20201,789,9133,8110,1110,823,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−23,8−0,40,00,4−0,1−0,10,0
2023−9,41,10,04,2−2,82,40,0
2022−35,742,80,0−10,5−35,4−3,10,0
20210,5−1,3−0,10,14,83,7−1,4
2020−15,0−10,2−0,1−0,09,1−1,1−10,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-139.9%-36.9%3.918.720.15
2023-112.6%-10.3%0.931.750.13
2022-637.9%-29.3%0.57-9.390.65
2021-42.3%-10.4%0.834.810.38
2020-42.3%-10.4%0.834.810.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-2.8113.06-2.78
2023-5.712.15-7.22
2022-5.735.09-74.93
2021110.892.18256.36
2020-4.462.86-20.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán256%
Bán hàng58%
Quản lý DN30%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu9,9Giá vốn25,2LN gộp15,4Biên LN gộp-156%Chi phí bán hàng5,7Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,9LN hoạt động23,2Biên Hoạt động-235%LN ròng23,8Biên LN ròng-241%0,02,54,97,49,9

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,4Nguồn tiền
Bán/Mua TS0,393%
Cổ tức nhận0,07%
0,5Sử dụng
Hoạt động KD0,484%
Trả nợ vay0,116%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
4,7Tiền đầu kỳ−0,4CFO+0,0CapEx+0,4ĐT khác−0,1Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VTL (DELISTED) - Công ty Cổ phần Vang Thăng Long | MimeFin