Bảng phân tích cổ phiếu

VTOCông ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO

VTOHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.100VND-0.4%
7D +0.0%3M -8.3%1Y -5.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa966,4
P/E7.29
P/B0.80
EV/EBITDA1.62
EPS1.144
ROE10.3%
ROA7.7%
D/E0.31
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO (VTO) có tiền thân là Công ty Vận tải Nhiên liệu VITACO được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vận tải xăng dầu đường biển, dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển. VTO chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty sở hữu đội tàu vận chuyển xăng dầu với tổng trọng tải 143.239 DWT. Đội tàu ven biển chiếm khoảng 40% thị phần vận tải nội địa toàn quốc, tương đương với 66% thị phần vận tải của Petrolimex. VTO được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.556,8

Tiền & ĐT63%
Phải thu5%
Tồn kho5%
TS cố định25%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

372,5

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio3.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.556,83.7%

Tiền & ĐT

986,410.8%

Nợ phải trả

372,516.4%

Vốn CSH

1.184,31.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.130,0279,6155,7121,410.7%1.144
20241.118,7257,1132,0110,89.9%1.125
20231.076,6197,898,775,67.0%706
20221.180,2196,192,573,36.2%693
2021946,2130,052,2129,313.7%1.411

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025986,41.145,51.556,8293,4372,51.184,3
2024890,61.085,81.615,8300,0445,61.170,2
2023740,6942,11.643,9282,6499,61.144,3
2022531,0753,71.692,5253,8541,31.151,2
2021566,3750,81.756,1361,8608,41.147,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025155,8218,2−4,728,9−151,295,9213,4
2024142,4273,00,021,4−144,5149,80,0
202398,8323,5−2,326,7−140,6209,6321,2
202294,6174,0−192,7−177,4−31,8−35,2−18,7
2021164,3235,6−0,9118,3−135,9217,9234,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.3%7.7%3.900.310.71
20249.6%6.8%3.620.380.69
20236.6%4.5%3.330.440.65
20226.4%4.3%2.970.470.68
20216.8%4.2%1.560.680.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.290.801.620.91
20257.730.790.58
20248.970.851.21
202311.670.771.47
202210.710.682.04
20217.700.882.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN13%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.130,0Giá vốn850,3LN gộp279,6Biên LN gộp25%Chi phí quản lý145,3Chi phí tài chính21,3LN hoạt động155,7Biên Hoạt động14%Thuế & khác34,3LN ròng121,4Biên LN ròng11%0,0282,5565,0847,51.130,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
251,8Nguồn tiền
Hoạt động KD218,287%
Cổ tức nhận33,413%
Bán/Mua TS0,30%
155,9Sử dụng
Cổ tức trả79,851%
Trả nợ vay71,446%
CapEx4,73%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 95,9
890,6Tiền đầu kỳ+218,2CFO−4,7CapEx+33,7ĐT khác−151,2Tài chính986,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo