Bảng phân tích cổ phiếu

VTQCông ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình

VTQUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
5.700VND+11.8%
7D +21.3%3M -53.3%1Y -31.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa97,4
P/E14.07
P/B0.75
EV/EBITDA9.10
EPS372
ROE4.9%
ROA3.0%
D/E0.66
Beta-0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình (Ticker: VTQ), tiền thân là Nông trường Việt Trung được thành lập năm 1961 trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị là Nông trường Quân Đội Sen bàng, Nông trường Phú Quý, và trại chăn nuôi Thuận Đức. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, sơ chế mủ cao su, chế biến gỗ. VTQ sở hữu diện tích và sản lượng cao su khổng lồ. Mỗi năm, nông trường thu được trên 2.700 tấn cao su. Năng lực sản xuất chế biến gỗ từ 2.000 – 3.000 m3 gỗ nguyên liệu/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

221,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu6%
Tồn kho7%
TS cố định58%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

87,9

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

221,812.1%

Tiền & ĐT

13,0107.4%

Nợ phải trả

87,924.9%

Vốn CSH

133,95.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025110,819,77,66,45.7%372
2024122,026,83,44,03.3%232
202362,512,0−43,3−41,4-66.3%-2.425
202261,07,1−17,7−12,1-19.8%-708
202151,02,522,624,247.4%1.180

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,042,0221,879,287,9133,9
20246,335,4197,969,970,4127,5
20233,721,4194,868,569,3125,4
20228,332,0238,769,971,8166,9
20212,640,6266,271,174,3191,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,415,5−24,6−23,014,36,7−9,2
20244,021,3−9,9−9,8−8,92,511,3
2023−41,42,9−5,0−4,9−1,6−3,6−2,0
2022−12,1−5,8−3,320,9−9,35,7−9,1
202124,2−21,4−10,621,6−4,4−4,2−32,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%3.0%0.530.660.53
20243.1%2.0%0.510.550.62
2023-28.3%-19.1%0.310.550.29
2022-6.7%-4.8%0.460.430.24
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.070.759.10
202520.160.9610.14
2024140.354.3924.59
2023-15.795.24100.25
2022-54.113.92-1101.40
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Quản lý DN11%
Khác1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu110,8Giá vốn91,1LN gộp19,7Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính0,1LN hoạt động7,6Biên Hoạt động7%Thuế & khác1,2LN ròng6,4Biên LN ròng6%0,027,755,483,1110,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
91,2Nguồn tiền
Vay mới74,181%
Hoạt động KD15,517%
Bán/Mua TS1,62%
Cổ tức nhận0,10%
84,5Sử dụng
Trả nợ vay59,971%
CapEx24,629%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,7
6,3Tiền đầu kỳ+15,5CFO−24,6CapEx+1,6ĐT khác+14,3Tài chính13,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo