Bảng phân tích cổ phiếu

VTSCông ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn

VTSUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.200VND-40.0%
7D -40.0%3M -30.0%1Y -67.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa8,4
P/E5.97
P/B0.71
EV/EBITDA
EPS364
ROE6.1%
ROA4.4%
D/E0.37
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn (VTS) được thành lập năm 1959 với tiền thân là Xí nghiệp Gạch ngói từ Sơn. Từ năm 2004 công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động sản xuất và kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại vật liệu xây dựng khác. Địa bàn kinh doanh chủ yếu bao gồm Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Nam Định, Thái Bình và Hưng Yên. Hiện tại công ty đang vận hành 2 nhà máy chính: Nhà máy Từ Sơn và Nhà máy Hải Dương. Công ty là đơn vị thành viên của Tổng công ty Cổ phần Viglacera, được tổng công ty hỗ trợ về thị trường nguồn vốn kinh doanh. VTS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,8

Tiền & ĐT72%
Phải thu4%
Tồn kho20%
TS cố định3%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

4,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio3.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,85.1%

Tiền & ĐT

12,0152.5%

Nợ phải trả

4,52.0%

Vốn CSH

12,36.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257,01,4−1,90,710.5%364
20246,50,4−4,2−5,1-77.4%-2.526
202312,8−4,7−8,0−8,4-65.4%-4.181
202211,6−3,8−7,3−7,3-63.2%-3.651
202110,4−1,5−4,8−4,9-47.5%-2.472

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,016,316,84,44,512,3
20244,813,016,04,44,411,6
20234,119,023,26,66,616,6
20226,826,432,27,27,225,0
202112,934,842,310,010,032,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,72,90,0−2,80,00,10,0
2024−5,11,80,0−0,9−1,3−0,40,0
2023−8,4−2,00,02,8−0,9−0,20,0
2022−7,3−7,50,07,50,80,70,0
2021−4,9−10,70,08,40,9−1,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%4.4%3.670.370.42
2024-35.8%-25.8%2.940.380.33
2023-40.1%-30.2%2.890.390.46
2022-25.5%-19.6%3.680.290.31
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.970.71
202511.540.68-6.87
2024-4.952.16-7.81
2023-4.592.31-5.96
2022-8.882.59-11.01
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng11%
Quản lý DN41%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7,0Giá vốn5,5LN gộp1,4Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính0,4LN hoạt động1,9Biên Hoạt động-27%LN ròng0,7Biên LN ròng10%0,01,73,55,27,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ4,840%
Bán/Mua TS4,235%
Hoạt động KD2,924%
Cổ tức nhận0,11%
12,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi12,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,6Tiền đầu kỳ+2,9CFO+0,0CapEx−2,8ĐT khác0,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo