Bảng phân tích cổ phiếu

VTVCông ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM

VTVHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.600VND-9.4%
7D -15.4%3M -14.9%1Y +5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa393,1
P/E599.12
P/B0.99
EV/EBITDA22.68
EPS20
ROE0.2%
ROA0.1%
D/E0.80
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi Trường VICEM (VTV) thành lập năm 1990 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2006. Công ty kinh doanh các loại vật tư dùng cho ngành xi măng, kinh doanh vật liệu xây dựng, nhiên liệu (xăng, dầu, khí đốt), kinh doanh vận tải và dịch vụ vận tải, chế biến các loại phụ gia và xỉ thải phục vụ cho sản xuất xi măng và các nhu cầu khác của xã hội. Hiện nay, Công ty là đơn vị duy nhất cung cấp 100% nhu cầu than cho các nhà máy xi măng như Xi măng Hải Phòng, Xi măng Hoàng Thạch, Xi măng Bút Sơn, Xi măng Hoàng Mai. Công ty có một Xí nghiệp Tuyển xỉ Phả Lại đặt tại Chí Linh, Hải Dương, có nhiệm vụ thu mua xỉ phế liệu của nhà máy nhiệt điện Phả Lại, tiến hành phân loại thành than phế liệu và xỉ, sấy và đóng bao. Ngoài các sản phẩm và lĩnh vực kinh doanh trên Công ty còn đang tiến hành kinh doanh dịch vụ kho bãi tại khu vực Trung Hòa - Nhân Chính Hà Nội trên diện tích khoảng 6.500 m2. VTV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

713,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu54%
Tồn kho3%
TS cố định2%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

316,9

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio1.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

713,625.2%

Tiền & ĐT

95,71234.9%

Nợ phải trả

316,943.2%

Vốn CSH

396,70.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.464,2113,31,30,60.0%20
20241.360,5113,0−6,7−7,5-0.6%-240
20232.849,1279,912,85,30.2%170
20224.449,8415,214,919,30.4%294
20212.018,2208,115,014,00.7%450

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202595,7509,0713,6273,3316,9396,7
20247,2739,7954,0512,1557,8396,1
202341,4840,51.065,8606,9654,0411,8
202211,81.228,01.465,0991,11.039,0426,0
2021102,0697,0946,6483,8532,9413,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,1330,00,00,4−241,988,50,0
2024−6,3123,90,00,0−158,2−34,20,0
202313,1220,20,00,1−190,729,60,0
202226,9−525,4−0,25,7429,5−90,2−525,7
202118,2215,0−0,1−0,1−117,597,4214,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.2%0.1%1.860.801.76
2024-1.9%-0.7%1.441.411.35
20231.3%0.4%1.381.592.25
20224.6%1.6%1.242.443.69
20210.4%0.2%1.550.991.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)599.120.9922.68
2025727.761.1727.80
2024-44.510.8432.00
202335.940.4610.54
20227.590.3412.72
202118.230.6211.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.464,2Giá vốn1.350,9LN gộp113,3Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng72,8Chi phí quản lý26,3Chi phí tài chính12,9LN hoạt động1,3Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,7LN ròng0,6Biên LN ròng0%0,0366,1732,11.098,21.464,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.292,9Nguồn tiền
Vay mới962,474%
Hoạt động KD330,026%
Bán/Mua TS0,30%
Cổ tức nhận0,10%
1.204,3Sử dụng
Trả nợ vay1.204,3100%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 88,5
7,2Tiền đầu kỳ+330,0CFO+0,0CapEx+0,4ĐT khác−241,9Tài chính95,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo