Bảng phân tích cổ phiếu

VTXCông ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX

VTXUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.500VND-7.9%
7D -41.7%3M -41.7%1Y -51.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa73,4
P/E
P/B1.43
EV/EBITDA78.92
EPS-1.685
ROE-52.5%
ROA-17.2%
D/E2.84
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương thức VIETRANSTIMEX (VTX), tiền thân là Công ty Dịch vụ Vận tải II, được thành lập năm 1993. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính là: Kinh doanh vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế; Kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ...Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Vietranstimex là một doanh nghiệp vận tải hàng đầu ở Việt Nam và Khu vực về vận chuyển, xếp dỡ và lắp đặt hàng siêu trường siêu trọng, hàng dự án và thiết bị toàn bộ. Có mặt trong Top 50 Công ty vận tải hàng nặng hàng đầu thế giới liên tục từ 2011 đến nay. Ngày 15/05/2014, VXT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

190,6

Tiền & ĐT4%
Phải thu21%
Tồn kho7%
TS cố định53%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

141,0

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

190,613.9%

Tiền & ĐT

7,141.2%

Nợ phải trả

141,03.3%

Vốn CSH

49,741.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025137,2−4,5−36,1−35,3-25.7%-1.685
2024184,9−36,2−96,2−104,7-56.6%-4.992
2023134,0−70,2−118,7−78,0-58.3%-3.721
2022311,531,1−13,47,72.5%361
2021635,785,424,119,63.1%917

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,161,3190,6124,2141,049,7
202412,269,9221,4109,9136,485,0
202311,9128,3306,6100,0116,9189,7
202218,9230,6463,7163,0195,8267,8
20217,6262,7464,7159,6204,1260,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−35,3−4,8−0,4−0,2−0,1−5,0−5,2
2024−103,4−37,9−0,816,621,50,2−38,7
2023−51,3−17,5−5,3103,8−93,2−7,0−22,8
20229,6−15,6−42,0−30,757,711,4−57,6
202125,250,7−37,6−36,2−31,1−16,613,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-52.5%-17.2%0.492.840.67
2024-76.2%-39.7%0.641.610.70
2023-34.1%-20.3%1.280.620.35
20222.9%1.6%1.410.730.67
202122.5%12.2%1.291.361.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.4378.92
2025-3.562.53-16.50
2024-1.622.00-3.46
2023-2.150.88-1.99
202249.331.4136.55
202117.641.339.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng4%
Quản lý DN16%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu137,2Giá vốn141,7LN gộp4,5Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng4,8Chi phí quản lý22,2Chi phí tài chính4,6LN hoạt động36,1Biên Hoạt động-26%LN ròng35,3Biên LN ròng-26%0,034,368,6102,9137,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
50,4Nguồn tiền
Vay mới50,199%
Cổ tức nhận0,31%
55,4Sử dụng
Trả nợ vay41,475%
Thuê TC8,816%
Hoạt động KD4,89%
CapEx0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
12,2Tiền đầu kỳ−4,8CFO−0,4CapEx+0,3ĐT khác−0,1Tài chính7,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo