Công ty Cổ phần Sản xuất và thương mại Nhựa Việt Thành (VTZ) được thành lập ngày 27/3/2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nhựa gia dụng, công nghiệp. VTZ đang sở hữu và vận hành 1 nhà máy sản xuất nhựa tại Long An, với công suất 28.560 tấn/năm. Hiện tại, thị trường chính của công ty là miền Nam, miền Trung. Các đối tác của công ty có thể kể đến: Dow Chemical Pacific Limited, Daelim Corporation, công ty CP nhựa Opec,... Ngày 08/11/2021, VTZ chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Tổng tài sản
3.270,4
Tổng nợ phải trả
2.401,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.916,5▲ | 212,7▲ | 72,7▼ | 52,0▼ | 1.1%▼ | 683▼ |
| 2024 | 3.543,0▲ | 200,3▲ | 76,5▲ | 58,8▲ | 1.7%▲ | 1.182▲ |
| 2023 | 2.656,6▲ | 137,5▲ | 21,9▼ | 12,2▼ | 0.5%▼ | 325▼ |
| 2022 | 1.785,5▲ | 114,3▲ | 32,4▲ | 24,9▲ | 1.4%▼ | 1.019▼ |
| 2021 | 1.088,4▲ | 83,8▲ | 28,3▲ | 22,2▲ | 2.0%▲ | 1.390▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 826,5▲ | 2.698,9▲ | 3.270,4▲ | 2.386,2▲ | 2.401,7▲ | 868,7▲ |
| 2024 | 765,9▲ | 2.180,4▲ | 2.410,5▲ | 1.566,4▲ | 1.593,9▲ | 816,6▲ |
| 2023 | 179,2▲ | 1.455,7▲ | 1.684,7▲ | 1.168,8▲ | 1.206,8▲ | 477,9▲ |
| 2022 | 166,2▲ | 959,5▲ | 1.251,2▲ | 950,2▲ | 985,3▲ | 265,9▲ |
| 2021 | 85,3 | 693,4 | 886,0 | 599,4 | 643,8 | 242,2 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 73,1▼ | −318,5▲ | −81,5▼ | −623,0▼ | 715,6▼ | −225,8▼ | −400,0▼ |
| 2024 | 76,4▲ | −332,9▲ | −28,5▼ | −358,2▼ | 933,1▲ | 242,1▲ | −361,4▲ |
| 2023 | 23,0▼ | −392,3▼ | −17,0▲ | 17,4▲ | 421,7▲ | 46,8▲ | −409,4▼ |
| 2022 | 31,5▲ | 9,1▲ | −53,6▲ | −90,3▲ | 109,1▼ | 27,9▲ | −44,5▲ |
| 2021 | 27,9 | −48,4 | −97,1 | −189,6 | 246,2 | 8,3 | −145,5 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.2%▼ | 1.8%▼ | 1.13▼ | 2.76▲ | 1.73▲ |
| 2024 | 9.1%▲ | 2.9%▲ | 1.39▲ | 1.95▼ | 1.73▼ |
| 2023 | 6.0%▼ | 1.6%▼ | 1.26▲ | 2.45▼ | 1.81▲ |
| 2022 | 9.8%▼ | 2.3%▼ | 1.01▼ | 3.71▲ | 1.67▲ |
| 2021 | 12.5% | 3.2% | 1.16 | 2.66 | 1.58 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 24.79▼ | 1.75▼ | 16.33▼ | 0.70 |
| 2025 | 29.27▲ | 1.75▲ | 17.85▲ | — |
| 2024 | 14.45▲ | 1.60▲ | 13.72▲ | — |
| 2023 | 12.29▲ | 0.74▲ | 9.31▲ | — |
| 2022 | 7.85▼ | 0.74▼ | 7.46▼ | — |
| 2021 | 9.99 | 0.92 | 8.91 | — |