Bảng phân tích cổ phiếu

VTZCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành

VTZHNX
Hóa chấtHóa chất
20.400VND+0.0%
7D -0.5%3M +1.5%1Y +16.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.553,7
P/E24.79
P/B1.75
EV/EBITDA16.33
EPS683
ROE6.2%
ROA1.8%
D/E2.76
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và thương mại Nhựa Việt Thành (VTZ) được thành lập ngày 27/3/2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nhựa gia dụng, công nghiệp. VTZ đang sở hữu và vận hành 1 nhà máy sản xuất nhựa tại Long An, với công suất 28.560 tấn/năm. Hiện tại, thị trường chính của công ty là miền Nam, miền Trung. Các đối tác của công ty có thể kể đến: Dow Chemical Pacific Limited, Daelim Corporation, công ty CP nhựa Opec,... Ngày 08/11/2021, VTZ chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.270,4

Tiền & ĐT25%
Phải thu25%
Tồn kho32%
TS cố định6%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

2.401,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.270,435.7%

Tiền & ĐT

826,57.9%

Nợ phải trả

2.401,750.7%

Vốn CSH

868,76.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.916,5212,772,752,01.1%683
20243.543,0200,376,558,81.7%1.182
20232.656,6137,521,912,20.5%325
20221.785,5114,332,424,91.4%1.019
20211.088,483,828,322,22.0%1.390

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025826,52.698,93.270,42.386,22.401,7868,7
2024765,92.180,42.410,51.566,41.593,9816,6
2023179,21.455,71.684,71.168,81.206,8477,9
2022166,2959,51.251,2950,2985,3265,9
202185,3693,4886,0599,4643,8242,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,1−318,5−81,5−623,0715,6−225,8−400,0
202476,4−332,9−28,5−358,2933,1242,1−361,4
202323,0−392,3−17,017,4421,746,8−409,4
202231,59,1−53,6−90,3109,127,9−44,5
202127,9−48,4−97,1−189,6246,28,3−145,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.2%1.8%1.132.761.73
20249.1%2.9%1.391.951.73
20236.0%1.6%1.262.451.81
20229.8%2.3%1.013.711.67
202112.5%3.2%1.162.661.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.791.7516.330.70
202529.271.7517.85
202414.451.6013.72
202312.290.749.31
20227.850.747.46
20219.990.928.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.916,5Giá vốn4.703,8LN gộp212,7Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng28,5Chi phí quản lý19,5Chi phí tài chính92,0LN hoạt động72,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác20,6LN ròng52,0Biên LN ròng1%0,01.229,12.458,33.687,44.916,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.893,0Nguồn tiền
Vay mới4.704,596%
Thu hồi nợ143,53%
Cổ tức nhận36,61%
Bán/Mua TS8,30%
Chênh lệch TG0,10%
5.118,8Sử dụng
Trả nợ vay3.976,178%
Cho vay/Thu hồi730,014%
Hoạt động KD318,56%
CapEx81,52%
Thuê TC12,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 225,8
328,8Tiền đầu kỳ−318,5CFO−81,5CapEx−541,5ĐT khác+715,6Tài chính103,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo