Bảng phân tích cổ phiếu

VVNTổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

VVNUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.900VND-3.3%
7D -3.3%3M -3.3%1Y +16.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa159,5
P/E
P/B
EV/EBITDA290.66
EPS-11.666
ROE0.0%
ROA-13.9%
D/E-2.64
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam (VVN) có được thành lập vào năm 1998. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty và các công ty thành viên tham gia vào các công trình công nghiệp, sản xuất kim loại và xi măng, cơ sở hạ tầng điện, ... VVN có một số dự án tiêu biểu như: nhà máy phân loại Bauxite Tân Rai, nhà máy khai thác đồng và luyện kim phức hợp Sin Quyền, nhà máy kẽm Thái Nguyên ở lĩnh vực khai thác; nhà máy Cao su Đà Nẵng, nhà máy phân bón Super Phosphate Lâm Thao ở ngành Hoá chất; nhà máy xi măng Thái Nguyên, Nhà máy xi măng Bút Sơn ở ngành vật liệu xây dựng; và nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, kiến ​​trúc ở các lĩnh vực khác. VVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.505,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu32%
Tồn kho22%
TS cố định35%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

7.257,0

Nợ NH44%
Nợ DH56%

Thanh khoản

Current Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.505,44.8%

Tiền & ĐT

248,326.1%

Nợ phải trả

7.257,06.1%

Vốn CSH

−2.751,630.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.005,572,8−631,6−622,0-15.5%-11.666
20244.400,6−3,8−474,0−467,7-10.6%-8.819
20232.859,555,4−460,3−442,8-15.5%-8.372
20222.638,266,6−298,4−294,7-11.2%-5.696
20214.263,3236,7−27,0−38,7-0.9%-1.258

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025248,32.664,24.505,43.178,87.257,0−2.751,6
2024196,92.703,24.734,33.092,06.838,9−2.104,6
2023167,52.397,24.635,52.626,86.251,7−1.616,2
2022208,42.293,14.833,12.463,95.984,7−1.151,6
2021257,82.392,95.134,82.472,05.940,2−805,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−610,9−174,5−37,5−48,6257,434,4−212,0
2024−457,3−71,2−23,0−18,6117,727,9−94,3
2023−434,0−26,1−12,60,9−14,9−40,1−38,7
2022−284,1−96,0−17,434,824,9−36,3−113,4
2021−20,6142,2−66,9−17,8−149,4−25,175,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-13.9%0.84-2.640.87
20240.0%-10.4%0.87-3.250.94
20230.0%-9.7%0.91-3.870.60
20220.0%-6.3%0.93-5.200.53
20210.0%-1.3%0.97-7.380.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)290.66
2025-0.250.00109.70
2024-0.250.00-267.18
2023-0.270.0072.01
2022-2.620.0016.69
2021-1.720.0015.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.005,5Giá vốn3.932,6LN gộp72,8Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng27,4Chi phí quản lý223,3Chi phí tài chính456,4LN hoạt động631,6Biên Hoạt động-16%LN ròng622,0Biên LN ròng-16%0,01.001,42.002,73.004,14.005,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.986,7Nguồn tiền
Vay mới1.979,3100%
Cổ tức nhận3,30%
Bán/Mua TS2,70%
Thu hồi nợ1,40%
Chênh lệch TG0,00%
1.952,3Sử dụng
Trả nợ vay1.707,987%
Hoạt động KD174,59%
CapEx37,52%
Cho vay/Thu hồi18,41%
Cổ tức trả11,81%
Thuê TC2,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,4
185,8Tiền đầu kỳ−174,5CFO−37,5CapEx−11,1ĐT khác+257,4Tài chính220,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo