Phân tích cổ phiếu VW3 - Công ty Cổ phần VIWASEEN3

VW3 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần VIWASEEN3 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VW3.

10.200 VND +4.1%
7D +10.9% 3M +12.1% 1Y +4.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 20,4
P/E: 12.11
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -2.918
ROE: -14.3%
ROA: -5.4%
D/E: 1.61
Beta: 0.97
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần VIWASEEN3 (VW3) có tiền thân là Xí nghiệp Khoan khai thác Nước ngầm được thành lập vào năm&nbsp;1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. VW3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.&nbsp;Công ty&nbsp;đã tham gia thi công xây lắp các nhà máy nước có công suất từ 25.000 m3/ngày&nbsp;đêm&nbsp;đến 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm với vai trò tổng thầu hoặc thành viên chính trong liên danh. Cụ thể như Nhà máy&nbsp;Nước Việt Xuân (Vĩnh Phúc) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước&nbsp;Bắc Thăng Long (Hà Nội)&nbsp;với công suất 150.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Hưng&nbsp;Đạo&nbsp;(Hải Phòng) với công suất 30.000 m3/ngày&nbsp;đêm, Nhà máy Nước Bắc Ninh - Giai đoạn II với công suất 30.000 m3/ngày đêm.VW3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2020.</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,0

Tiền & ĐT17%
Phải thu48%
Tồn kho29%
TS cố định1%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

59,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,021.2%

Tiền & ĐT

15,8485.9%

Nợ phải trả

59,123.1%

Vốn CSH

36,817.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202535,7−0,3−5,2−5,8-16.4%-2.918
2024265,213,72,21,80.7%899
2023360,518,76,22,90.8%1.450
2022253,817,23,62,81.1%1.412
2021252,918,14,82,30.9%1.174

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,895,596,059,159,136,8
20242,7121,0121,777,077,044,8
202321,6156,9158,0112,3112,345,7
202210,2157,2158,8113,3113,345,5
202116,6163,8165,1120,5120,544,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−5,416,10,00,6−3,613,10,0
20242,4−7,10,0−0,2−11,6−18,90,0
20235,524,6−0,2−0,1−13,111,324,4
20223,6−4,7−1,1−1,1−0,6−6,3−5,8
20213,520,4−0,1−0,0−9,411,020,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-14.3%-5.4%1.611.610.33
20244.0%1.3%1.571.721.90
20236.4%1.8%1.402.462.28
20226.3%1.7%1.392.491.57
20217.3%1.5%1.233.021.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.11
2025-3.480.55-1.23
202411.460.466.99
20238.420.532.08
20228.360.526.35
202116.020.846.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán101%
Quản lý DN13%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu35,7Giá vốn35,9LN gộp0,3Biên LN gộp-1%Chi phí quản lý4,8Chi phí tài chính0,1LN hoạt động5,2Biên Hoạt động-14%LN ròng5,8Biên LN ròng-16%0,08,917,826,735,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23,7Nguồn tiền
Hoạt động KD16,168%
Vay mới7,029%
Thu hồi nợ0,63%
Cổ tức nhận0,00%
10,5Sử dụng
Trả nợ vay9,287%
Cổ tức trả1,413%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,1
2,7Tiền đầu kỳ+16,1CFO+0,0CapEx+0,6ĐT khác−3,6Tài chính15,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VW3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần VIWASEEN3 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.