Phân tích cổ phiếu VWS - Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam

VWS UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VWS.

19.800 VND -13.9%
7D -12.4% 3M -2.7% 1Y +6.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 71,3
P/E: 5.04
P/B: 1.40
EV/EBITDA:
EPS: 647
ROE: 4.5%
ROA: 1.8%
D/E: 1.83
Beta: -0.65
Div. Yield: 2.67%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam (VWS) có tiền thân là Viện thiết kế Công trình Kỹ thuật Thành phố - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1969. Lĩnh vực hoạt động của VIWASE bao gồm tư vấn, tổng thầu tư vấn, khảo sát, thiết kế, lập qui hoạch, nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ, chế tạo và kinh doanh thiết bị, đầu tư và xây dựng trong lĩnh vực cấp thoát nước, vệ sinh môi trường và hạ tầng kỹ thuật. VIWASE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2006. VIWASE đã và đang tham gia thực hiện các dự án cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật tại nhiều tỉnh thành trong cả nước, trong đó có nhiều dự án được tài trợ bởi các tổ chức quốc tế như: Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Ngân hàng hợp tác phát triển hải ngoại Nhật Bản (JBIC)... Ngày 06/01/2017, VWS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

142,4

Tiền & ĐT18%
Phải thu49%
Tồn kho3%
TS cố định24%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

92,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

142,429.0%

Tiền & ĐT

25,940.8%

Nợ phải trả

92,060.6%

Vốn CSH

50,45.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025108,013,53,02,32.2%647
202470,78,4−2,48,411.9%2.332
202385,911,51,51,51.8%424
2022102,312,01,91,91.9%528
202195,010,91,33,03.2%541

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,9100,5142,491,492,050,4
202418,469,2110,456,657,353,1
202315,662,5102,150,250,951,2
202212,674,9115,562,463,052,5
202120,163,2103,847,948,555,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,010,8−1,20,6−2,98,59,7
202410,74,8−11,84,5−6,52,9−6,9
20231,91,3−0,45,6−2,94,00,9
20222,3−3,1−1,60,2−3,6−6,5−4,7
20213,56,9−0,1−2,3−3,61,16,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.5%1.8%1.101.830.85
202416.1%7.9%1.221.080.67
20232.9%1.4%1.241.000.79
20223.5%1.7%1.201.200.93
20218.1%4.5%1.380.691.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.041.40
202523.201.0710.65
20248.401.33-40.22
202345.981.3721.51
202232.951.1920.84
202120.431.1123.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu108,0Giá vốn94,5LN gộp13,5Biên LN gộp13%Chi phí quản lý11,3Chi phí tài chính0,7LN hoạt động3,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,6LN ròng2,3Biên LN ròng2%0,027,054,081,0108,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,6Nguồn tiền
Hoạt động KD10,886%
Thu hồi nợ1,08%
Cổ tức nhận0,54%
Bán/Mua TS0,22%
Chênh lệch TG0,00%
4,1Sử dụng
Cổ tức trả2,971%
CapEx1,229%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,5
12,8Tiền đầu kỳ+10,8CFO−1,2CapEx+1,7ĐT khác−2,9Tài chính21,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VWS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh