Bảng phân tích cổ phiếu

VXBCông ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre

VXBUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
40.700VND+34.3%
7D +34.3%3M +14.3%1Y +99.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa164,8
P/E12.87
P/B5.04
EV/EBITDA40.09
EPS-3.107
ROE0.0%
ROA-13.9%
D/E-2.82
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Bến Tre (VXB) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1978. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hoá và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác cát. Trong cơ cấu doanh thu của công ty, doanh thu từ hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng chiếm tỷ trọng lớn, trung bình các năm khoảng hơn 50%. Thị phần kinh doanh vật liệu xây dựng của công ty chiếm khoảng 20% thị phần trong tỉnh. Thị trường chính tập trung ở địa bàn tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận như Tiền Giang, Long An, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra công ty là đơn vị dẫn đầu trong hoạt động khai thác cát tại khu vực. Công ty được phép khai thác hai mỏ cát Tiên Thuỷ - An Hiệp và An Hiệp - Sơn Hoà trên sông Hàm Luông với công suất khai thác trên 950.000 m3/năm. Ngày 11/07/2022, VXB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

90,6

Phải thu23%
Tồn kho11%
TS cố định5%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

140,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

90,62.5%

Tiền & ĐT

0,086.6%

Nợ phải trả

140,37.9%

Vốn CSH

−49,833.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,80,4−8,3−12,6-1511.6%-3.107
20230,2−0,9−11,1−15,5-6225.0%-3.821
202211,71,0−14,6−16,0-136.6%-3.963
202157,33,4−11,91,62.7%383
202096,93,4−18,7−18,0-18.6%-4.454

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,031,490,6140,3140,3−49,8
20230,133,092,9130,1130,1−37,2
20224,334,195,7117,4117,4−21,7
20214,999,5159,7128,8128,830,9
20203,478,2140,1110,6110,829,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−12,6−0,10,00,5−0,5−0,10,0
2023−15,5−10,30,00,06,1−4,20,0
2022−16,07,8−1,9−1,8−6,7−0,75,9
20211,62,50,00,0−0,91,50,0
2020−18,08,8−0,30,1−8,20,88,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%-13.9%0.22-2.820.01
2023
2022-349.2%-12.6%0.29-5.410.09
202114.0%3.0%0.593.500.37
2020-47.0%-11.9%0.713.770.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)12.875.0440.090.83
2024-6.030.00-26.95
2023
202211.701.53-128.50
202115.442.02-150.39
2020-1.410.87-11.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán51%
Quản lý DN287%
Tài chính818%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu0,8Giá vốn0,4LN gộp0,4Biên LN gộp49%Chi phí quản lý2,4Chi phí tài chính6,3LN hoạt động8,3Biên Hoạt động-992%LN ròng12,6Biên LN ròng-1512%0,00,20,40,60,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,5Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,5100%
0,6Sử dụng
Trả nợ vay0,577%
Hoạt động KD0,123%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,1Tiền đầu kỳ−0,1CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác−0,5Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo