Phân tích cổ phiếu VXP - Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO

VXP UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VXP.

30.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 109,9
P/E:
P/B: 0.33
EV/EBITDA:
EPS: 109
ROE: 1.6%
ROA: 0.4%
D/E: 2.79
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO (VXP), tiền thân là Xí nghiệp Thuốc Thú y Trung Ương, được thành lập năm 1956. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Với truyền thống hơn 60 năm sản xuất và cung ứng các loại vắc - xin phòng bệnh, dược phẩm và chế phẩm sinh học cho gia súc, gia cầm, Công ty đã nhận được sự tín nhiệm cao trong nước và khu vực. Sở hữu 4 dây chuyền sản xuất thuốc của Công ty đạt chuẩn GMP-WHO. Các sản phẩm của Công ty luôn được sự tin dùng của bạn bè trong nước và khu vực, đây là dấu hiệu tích cực cho đầu ra các sản phẩm thuốc của Công ty. Ngày 19/08/2019, VXP chính thức giao dịch trên UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

92,6

Tiền & ĐT14%
Phải thu13%
Tồn kho55%
TS cố định14%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

68,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

92,69.4%

Tiền & ĐT

12,924.3%

Nợ phải trả

68,212.8%

Vốn CSH

24,41.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202586,324,41,40,40.5%109
202493,90,2−20,6−14,8-15.7%-4.115
202384,3−0,0−20,1−20,1-23.9%-5.601
2022145,033,9−1,20,30.2%80
2021206,563,110,18,13.9%2.243

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,977,792,668,268,224,4
202417,183,1102,278,278,224,0
202323,088,8114,075,275,238,8
202221,288,0118,159,059,059,2
202127,0101,1137,872,173,364,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,0−4,40,00,30,0−4,20,0
2024−14,8−6,0−0,10,20,0−5,9−6,1
2023−20,13,1−1,4−1,40,01,71,7
20220,9−0,0−0,8−0,8−5,0−5,8−0,8
202110,1−2,9−5,6−5,6−5,5−14,0−8,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%0.4%1.142.790.89
2024-47.0%-13.7%1.063.260.87
2023-41.1%-17.3%1.181.940.73
20220.5%0.2%1.491.001.13
202112.7%6.1%1.401.141.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.33
2025281.094.5012.48
2024-5.462.83-6.77
2023-5.462.83-6.77
202213.641.704.11
20219.941.242.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng13%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu86,3Giá vốn61,9LN gộp24,4Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng11,6Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính1,3LN hoạt động1,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,0LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,021,643,264,786,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,3Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,3100%
4,4Sử dụng
Hoạt động KD4,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
17,1Tiền đầu kỳ−4,4CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác12,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VXP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.