Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VXT.
Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại (VXT) tiền thân là Công ty Kho vận và Dịch vụ thương mại – một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại được thành lập. Vinatranco có hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh vận tải và dịch vụ giao nhận vận tải trong nước, quốc tế và kinh doanh kho bãi. Vinatranco là đối tác uy tín của nhiều hãng tàu, công ty giao nhận vận tải quốc tế trên thế giới. Công ty là thành viên của Liên đoàn các hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế (FIATA) và hiệp hội giao nhận vận tải Việt Nam (VIFFAS).
Tổng tài sản
115,9
Tổng nợ phải trả
42,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 158,4▼ | 35,0▲ | 7,1▲ | 5,8▲ | 3.7%▲ | 969▲ |
| 2024 | 160,7▲ | 32,4▼ | 2,4▼ | 2,2▼ | 1.4%▼ | 366▼ |
| 2023 | 151,5▼ | 41,0▼ | 6,5▼ | 7,0▲ | 4.6%▲ | 1.243▼ |
| 2022 | 201,9▲ | 47,1▲ | 8,5▲ | 6,7▲ | 3.3%▼ | 1.858▲ |
| 2021 | 150,6▲ | 35,7▼ | 7,2▼ | 5,5▼ | 3.7%▼ | 1.540▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19,1▲ | 75,0▼ | 115,9▼ | 41,4▼ | 42,0▼ | 73,9▲ |
| 2024 | 15,8▼ | 80,0▲ | 122,8▼ | 51,0▲ | 51,1▲ | 71,7▼ |
| 2023 | 19,0▲ | 73,3▲ | 124,4▲ | 48,5▼ | 48,5▼ | 75,9▲ |
| 2022 | 5,1▲ | 57,3▼ | 102,6▼ | 50,6▼ | 54,2▼ | 48,4▲ |
| 2021 | 2,4▼ | 63,5▲ | 105,7▲ | 50,7▲ | 58,1▲ | 47,6▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,3▲ | 16,6▲ | −1,4▲ | −4,9▼ | −13,7▼ | −1,9▼ | 15,2▲ |
| 2024 | 3,0▼ | −5,6▼ | −5,4▼ | −1,9▲ | 7,6▲ | 0,1▲ | −11,0▼ |
| 2023 | 10,0▲ | 7,5▼ | −4,8▲ | −15,5▼ | 7,4▲ | −0,7▼ | 2,7▼ |
| 2022 | 8,4▲ | 26,2▲ | −14,3▲ | −14,2▲ | −9,3▼ | 2,8▲ | 12,0▲ |
| 2021 | 6,4▼ | −9,1▼ | −14,5▼ | −14,7▼ | 22,7▲ | −1,1▼ | −23,7▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.8%▲ | 3.7%▲ | 1.81▲ | 0.57▼ | 1.33▲ |
| 2024 | 2.1%▼ | 1.1%▼ | 1.57▲ | 0.71▲ | 1.30▼ |
| 2023 | 9.3%▼ | 4.5%▼ | 1.51▲ | 0.64▼ | 1.33▼ |
| 2022 | 14.6%▼ | 6.4%▼ | 1.13▼ | 1.12▼ | 1.94▼ |
| 2021 | 31.1%▲ | 13.5%▲ | 1.28▲ | 1.18▲ | 1.95▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 16.82▼ | 8.71▲ | 21.45▼ | — |
| 2025 | 53.70▼ | 3.58▲ | 23.48▲ | — |
| 2024 | 56.71▲ | 1.21▼ | 14.99▲ | — |
| 2023 | 22.61▲ | 1.88▼ | 11.71▲ | — |
| 2022 | 12.50▲ | 1.89▲ | 10.39▲ | — |
| 2021 | 9.31▲ | 1.09▼ | 8.22▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.