Phân tích cổ phiếu VXT - Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại

VXT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VXT.

49.100 VND -14.9%
7D -16.9% 3M +6.7% 1Y +338.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 295,2
P/E: 16.82
P/B: 8.71
EV/EBITDA: 21.45
EPS: 969
ROE: 6.8%
ROA: 3.7%
D/E: 0.57
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại (VXT) tiền thân là Công ty Kho vận và Dịch vụ thương mại – một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại được thành lập. Vinatranco có hoạt động kinh doanh chính là kinh doanh vận tải và dịch vụ giao nhận vận tải trong nước, quốc tế và kinh doanh kho bãi. Vinatranco là đối tác uy tín của nhiều hãng tàu, công ty giao nhận vận tải quốc tế trên thế giới. Công ty là thành viên của Liên đoàn các hiệp hội giao nhận vận tải quốc tế (FIATA) và hiệp hội giao nhận vận tải Việt Nam (VIFFAS).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

115,9

Tiền & ĐT16%
Phải thu32%
Tồn kho15%
TS cố định19%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

42,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

115,95.6%

Tiền & ĐT

19,120.7%

Nợ phải trả

42,017.8%

Vốn CSH

73,93.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025158,435,07,15,83.7%969
2024160,732,42,42,21.4%366
2023151,541,06,57,04.6%1.243
2022201,947,18,56,73.3%1.858
2021150,635,77,25,53.7%1.540

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,175,0115,941,442,073,9
202415,880,0122,851,051,171,7
202319,073,3124,448,548,575,9
20225,157,3102,650,654,248,4
20212,463,5105,750,758,147,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,316,6−1,4−4,9−13,7−1,915,2
20243,0−5,6−5,4−1,97,60,1−11,0
202310,07,5−4,8−15,57,4−0,72,7
20228,426,2−14,3−14,2−9,32,812,0
20216,4−9,1−14,5−14,722,7−1,1−23,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%3.7%1.810.571.33
20242.1%1.1%1.570.711.30
20239.3%4.5%1.510.641.33
202214.6%6.4%1.131.121.94
202131.1%13.5%1.281.181.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.828.7121.45
202553.703.5823.48
202456.711.2114.99
202322.611.8811.71
202212.501.8910.39
20219.311.098.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng11%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu158,4Giá vốn123,4LN gộp35,0Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng16,9Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính0,9LN hoạt động7,1Biên Hoạt động4%Thuế & khác1,3LN ròng5,8Biên LN ròng4%0,039,679,2118,8158,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
107,4Nguồn tiền
Vay mới87,982%
Hoạt động KD16,615%
Cổ tức nhận1,82%
Thu hồi nợ1,11%
109,3Sử dụng
Trả nợ vay98,590%
Cho vay/Thu hồi6,36%
Cổ tức trả3,13%
CapEx1,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
4,3Tiền đầu kỳ+16,6CFO−1,4CapEx−3,4ĐT khác−13,7Tài chính2,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VXT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Kho vận và dịch vụ thương mại trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh