Bảng phân tích cổ phiếu

WCSCông ty Cổ phần Bến xe Miền Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây

WCSHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
307.000VND+0.0%
7D -13.5%3M +13.6%1Y +9.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa921,0
P/E10.99
P/B3.00
EV/EBITDA10.16
EPS26.375
ROE30.3%
ROA26.3%
D/E0.15
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây (WCS) tiền thân là Bến Xe Miền Tây được thành lập năm 1970. Năm 2005, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh bến xe; khai thác dịch vụ phục vụ trong bến xe. Hiện tại WCS đang quản lý Bến xe Ngã Tư ga (Quận 12 Thành phố Hồ Chí Minh), Bến xe An Sương (Quận 12 thành phố Hồ Chí Minh), Bến xe tàu Bạc Liêu (Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu), Bến xe và Phà Bến Tre (Thành phố Bến Tre). Công ty có trên 145 đơn vị vận tải với khoảng 3.450 phương tiện, hoạt động trên 172 tuyến đường về 29 tỉnh, thành phố khắp cả nước. Năm 2010, WCS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

329,9

Tiền & ĐT85%
Phải thu4%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

43,6

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio7.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio7.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

329,97.3%

Tiền & ĐT

279,96.8%

Nợ phải trả

43,63.7%

Vốn CSH

286,47.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025172,0103,798,383,748.7%26.375
2024158,395,489,075,547.7%25.072
2023140,385,278,866,547.4%20.705
202294,150,043,938,140.5%11.753
202154,714,111,111,721.3%2.283

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025279,9298,5329,939,543,6286,4
2024262,0273,5307,638,042,0265,6
2023244,4255,7284,277,181,3202,9
2022183,3192,1217,622,726,7190,9
2021146,9158,7185,815,019,2166,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025105,056,1−1,5−134,8−50,1−128,854,6
202494,757,8−11,069,5−40,087,346,8
202383,461,0−7,3−24,1−5,031,953,7
202247,834,9−0,6−152,9−5,0−123,134,3
202113,7−5,0−3,546,3−5,036,3−8,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.3%26.3%7.560.150.54
202432.2%25.5%7.210.160.53
202333.8%26.5%3.320.400.56
202221.3%18.9%8.450.140.47
202115.3%13.5%11.840.110.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.993.0010.161.17
202510.212.988.43
202411.003.138.52
20237.082.326.34
202210.112.029.03
202138.802.7231.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Quản lý DN11%
Thuế12%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu172,0Giá vốn68,3LN gộp103,7Biên LN gộp60%Chi phí quản lý18,5Chi phí tài chính13,1LN hoạt động98,3Biên Hoạt động57%Thuế & khác14,6LN ròng83,7Biên LN ròng49%0,043,086,0129,0172,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
456,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ387,285%
Hoạt động KD56,112%
Cổ tức nhận12,93%
Bán/Mua TS0,50%
585,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi533,991%
Cổ tức trả50,09%
CapEx1,50%
Tăng vốn0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 128,8
131,4Tiền đầu kỳ+56,1CFO−1,5CapEx−133,3ĐT khác−50,1Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo