Bảng phân tích cổ phiếu

WSBCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây

WSBUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
55.600VND+3.9%
7D -0.7%3M +4.8%1Y -1.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa806,2
P/E7.29
P/B0.99
EV/EBITDA4.22
EPS6.306
ROE12.6%
ROA10.5%
D/E0.19
Beta0.18
Div. Yield8.99%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây (WSB) được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sóc Trăng vào năm 2006. Công ty chuyên sản xuất sản phẩm mang thương hiệu Bia Sài Gòn theo hợp đồng hợp tác sản xuất với Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm: Bia chai Sài Gòn 450ml và Bia chai Sài Gòn 355ml. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Sóc Trăng 2 với công suất thiết kế 50 triệu lít/năm và Nhà máy Bia Sài Gòn - Cần Thơ với công suất thiết kế 50 triệu lít/năm. Thị trường của WSB chủ yếu ở khu vực các tỉnh miền Tây Nam Bộ. WSB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

936,3

Tiền & ĐT43%
Phải thu12%
Tồn kho7%
TS cố định25%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

151,2

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio3.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

936,31.4%

Tiền & ĐT

399,20.1%

Nợ phải trả

151,22.9%

Vốn CSH

785,22.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025962,9107,3108,597,910.2%6.306
2024961,392,490,382,58.6%5.261
2023852,890,795,483,49.8%5.351
2022745,481,878,571,99.6%4.403
2021780,1111,8106,897,712.5%6.383

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025399,2577,7936,3145,5151,2785,2
2024399,0558,2923,5149,8155,7767,8
2023312,6446,1915,7145,5152,2763,5
2022245,9364,0848,3124,5130,9717,4
2021230,1294,4859,3157,0163,5695,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,2105,2−21,3−19,3−71,914,083,9
202490,699,3−3,0−19,0−71,98,496,2
202394,1133,1−21,2−114,2−29,3−10,4112,0
202277,436,6−14,1−4,4−50,2−17,922,5
2021106,7155,9−18,4−65,8−64,825,4137,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.6%10.5%3.970.191.04
202410.8%9.0%3.730.201.05
202311.3%9.5%3.060.200.97
202210.2%8.4%2.920.180.87
202114.3%11.4%1.850.260.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.290.994.22
20258.241.034.28
202410.261.105.23
20238.210.904.70
20229.810.984.70
20217.901.114.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu962,9Giá vốn855,6LN gộp107,3Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý21,5Chi phí tài chính23,7LN hoạt động108,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác10,7LN ròng97,9Biên LN ròng10%0,0240,7481,5722,2962,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
458,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ329,272%
Hoạt động KD105,223%
Cổ tức nhận24,15%
Bán/Mua TS0,20%
444,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi351,479%
Cổ tức trả71,916%
CapEx21,35%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,0
69,8Tiền đầu kỳ+105,2CFO−21,3CapEx+2,0ĐT khác−71,9Tài chính83,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo