Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã WTC.
Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin (WTC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải thủy TKV được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, chế biến, vận tải than và vận tải hàng hoá đường thuỷ. WTC trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty sở hữu đội tàu vận tải với tổng trọng tải khai thác là 61.800 DWT. Hiện tại, công ty đang thực hiện các hợp đồng vận chuyển cho Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam. WTC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2010.
Tổng tài sản
1.071,4
Tổng nợ phải trả
772,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.369,4▼ | 90,7▲ | 13,9▼ | 11,4▼ | 0.8%▲ | 879▼ |
| 2024 | 1.588,5▲ | 52,6▲ | 14,6▼ | 12,2▼ | 0.8%▼ | 1.221▼ |
| 2023 | 1.091,8▼ | 25,5▼ | 20,9▼ | 16,2▼ | 1.5%▲ | 1.615▼ |
| 2022 | 3.229,7▼ | 101,4▼ | 48,0▲ | 41,5▲ | 1.3%▲ | 4.148▲ |
| 2021 | 4.796,7▼ | 128,2▼ | −31,3▼ | 36,4▼ | 0.8%▼ | 3.636▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20,9▲ | 451,7▲ | 1.071,4▲ | 271,1▲ | 772,0▲ | 299,4▲ |
| 2024 | 17,2▲ | 174,5▲ | 483,8▲ | 112,4▲ | 258,9▲ | 224,8▼ |
| 2023 | 7,4▲ | 59,3▲ | 270,7▲ | 44,7▲ | 44,7▲ | 226,0▼ |
| 2022 | 3,0▲ | 46,0▼ | 260,5▼ | 34,2▼ | 34,2▼ | 226,3▲ |
| 2021 | 2,0▼ | 289,0▼ | 296,4▼ | 98,8▼ | 98,8▼ | 197,6▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,8▼ | 45,2▲ | −677,5▼ | −615,0▼ | 573,8▲ | 4,0▲ | −632,3▼ |
| 2024 | 15,5▼ | −64,3▼ | −298,4▼ | −167,5▼ | 227,2▲ | −4,5▼ | −362,7▼ |
| 2023 | 20,7▼ | −0,1▲ | −3,2 | 18,7▼ | −14,9▲ | 3,7▲ | −3,4 |
| 2022 | 50,5▲ | −38,1▼ | 0,0 | 66,0▲ | −26,8▲ | 1,1▲ | 0,0 |
| 2021 | 45,5▼ | 727,4▲ | 0,0 | −44,2▲ | −683,4▼ | −0,3▲ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.3%▼ | 1.5%▼ | 1.67▲ | 2.58▲ | 1.76▼ |
| 2024 | 5.4%▼ | 3.2%▼ | 1.55▲ | 1.15▲ | 4.21▲ |
| 2023 | 7.1%▼ | 6.1%▼ | 1.33▼ | 0.20▲ | 4.11▼ |
| 2022 | 19.6%▼ | 14.9%▲ | 1.34▲ | 0.15▼ | 11.60▲ |
| 2021 | 61.5%▲ | 11.6%▲ | 1.06▲ | 3.83▲ | 8.65▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.07▼ | 0.55▼ | 17.64▲ | 0.00 |
| 2025 | 9.96▲ | 0.58▲ | 15.14▼ | — |
| 2024 | 8.96▲ | 0.49▼ | 15.27▲ | — |
| 2023 | 7.99▲ | 0.57▼ | -523.74▼ | — |
| 2022 | 3.77▼ | 0.69▼ | 127.12▼ | — |
| 2021 | 4.32▲ | 0.79▼ | 143.84▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.