Phân tích cổ phiếu WTC - Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin

WTC UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã WTC.

9.600 VND -4.0%
7D -4.0% 3M -3.0% 1Y -10.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 168,0
P/E: 2.07
P/B: 0.55
EV/EBITDA: 17.64
EPS: 879
ROE: 4.3%
ROA: 1.5%
D/E: 2.58
Beta: -0.12
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin (WTC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Vận tải thủy TKV được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, chế biến, vận tải than và vận tải hàng hoá đường thuỷ. WTC trở thành công ty đại chúng từ năm 2009. Công ty sở hữu đội tàu vận tải với tổng trọng tải khai thác là 61.800 DWT. Hiện tại, công ty đang thực hiện các hợp đồng vận chuyển cho Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam. WTC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.071,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu37%
Tồn kho1%
TS cố định52%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

772,0

Nợ NH35%
Nợ DH65%

Thanh khoản

Current Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.071,4121.5%

Tiền & ĐT

20,921.8%

Nợ phải trả

772,0198.2%

Vốn CSH

299,433.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.369,490,713,911,40.8%879
20241.588,552,614,612,20.8%1.221
20231.091,825,520,916,21.5%1.615
20223.229,7101,448,041,51.3%4.148
20214.796,7128,2−31,336,40.8%3.636

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,9451,71.071,4271,1772,0299,4
202417,2174,5483,8112,4258,9224,8
20237,459,3270,744,744,7226,0
20223,046,0260,534,234,2226,3
20212,0289,0296,498,898,8197,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,845,2−677,5−615,0573,84,0−632,3
202415,5−64,3−298,4−167,5227,2−4,5−362,7
202320,7−0,1−3,218,7−14,93,7−3,4
202250,5−38,10,066,0−26,81,10,0
202145,5727,40,0−44,2−683,4−0,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.3%1.5%1.672.581.76
20245.4%3.2%1.551.154.21
20237.1%6.1%1.330.204.11
202219.6%14.9%1.340.1511.60
202161.5%11.6%1.063.838.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.070.5517.640.00
20259.960.5815.14
20248.960.4915.27
20237.990.57-523.74
20223.770.69127.12
20214.320.79143.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.369,4Giá vốn1.278,7LN gộp90,7Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng41,8Chi phí quản lý18,0Chi phí tài chính16,9LN hoạt động13,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,6LN ròng11,4Biên LN ròng1%0,0342,3684,71.027,01.369,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.257,7Nguồn tiền
Vay mới1.049,283%
Thu hồi nợ83,97%
Tăng vốn75,06%
Hoạt động KD45,24%
Cổ tức nhận4,40%
1.253,7Sử dụng
CapEx677,554%
Trả nợ vay540,343%
Cho vay/Thu hồi25,82%
Cổ tức trả10,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,0
2,2Tiền đầu kỳ+45,2CFO−677,5CapEx+62,5ĐT khác+573,8Tài chính6,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ WTC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh