Phân tích cổ phiếu XDC - Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Tân Cảng

XDC DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Tân Cảng thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã XDC.

65.000 VND -14.9%
7D +9.8% 3M -85.0% 1Y +377.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 585,0
P/E: 76.49
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 850
ROE: 8.5%
ROA: 3.3%
D/E: 1.54
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty TNHH MTV Xây dựng Công trình Tân Cảng (XDC), có tiền thân là Công ty Xây lắp Hải Công - đơn vị công binh trực thuộc Quân chủng Hải Quân, được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công xây lắp công trình thủy, giao thông, công nghiệp, dân dụng. Các công trình của công ty phần lớn thuộc Quân chủng Hải quân và Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn và chủ yếu thi công theo hình thức chỉ định thầu và đấu thầu. Một trong các công trình tiêu biểu của công ty có thể đến Hệ thống Cảng Tân Cảng Cát Lái -  cảng container hiện đạt và lớn nhất Việt Nam hiện tại. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

228,7

Tiền & ĐT11%
Phải thu75%
Tồn kho3%
TS cố định2%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

138,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

228,74.3%

Tiền & ĐT

25,725.4%

Nợ phải trả

138,77.0%

Vốn CSH

90,00.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022279,419,59,27,62.7%850
2021329,620,19,69,42.9%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202225,7204,3228,7138,7138,790,0
202134,5214,6239,0149,0149,090,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20229,6−23,50,00,014,7−8,80,0
202111,5−29,4−0,0−0,0−9,7−39,1−29,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20228.5%3.3%1.471.541.19
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)76.49
202215.361.618.59
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu279,4Giá vốn259,9LN gộp19,5Biên LN gộp7%Chi phí quản lý10,0Chi phí tài chính0,3LN hoạt động9,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,5LN ròng7,6Biên LN ròng3%0,069,9139,7209,6279,4

Nguồn tiền & sử dụng

2022
14,7Nguồn tiền
Vay mới14,7100%
23,5Sử dụng
Hoạt động KD23,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 8,8
34,5Tiền đầu kỳ−23,5CFO+0,0CapEx+14,7Tài chính25,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ XDC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Tân Cảng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.