Phân tích cổ phiếu XLV - Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

XLV UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã XLV.

15.100 VND +0.0%
7D +0.7% 3M +15.3% 1Y +7.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 45,3
P/E: 1.58
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.681
ROE: 18.4%
ROA: 6.5%
D/E: 1.91
Beta: -0.12
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà (XLV) có tiền thân là Chi nhánh Sông Đà 11-3 trực thuộc Công ty Cổ phần Sông Đà 11 được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình điện, nước, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV. XLV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Từ năm 2010, Công ty tham gia cung cấp dịch vụ quản lý vận hành bất động sản. Công ty đã thi công một số công trình trọng điểm trong đó có trạm biến áp 220 kV Sóc Sơn – Hà Nội, trạm biến áp 220 kV Việt Trì – Phú Thọ, đường dây 500 kV Quảng Ninh – Thường Tín, dự án khách sạn quốc tế DAEWOO và khu công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. XLV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

182,9

Tiền & ĐT10%
Phải thu59%
Tồn kho17%
TS cố định3%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

119,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

182,917.3%

Tiền & ĐT

18,945.8%

Nợ phải trả

119,921.5%

Vốn CSH

62,910.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025352,731,814,411,03.1%3.681
2024464,529,913,39,82.1%3.261
2023148,916,53,42,91.9%950
2022311,219,35,35,01.6%1.501
2021271,215,12,72,91.1%800

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,9158,2182,9119,9119,962,9
202413,0149,0155,998,898,857,2
20232,498,6106,756,556,550,2
202210,0135,0143,292,692,650,6
20212,2128,6138,489,989,948,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,818,50,0−19,36,75,90,0
202412,913,0−0,2−0,2−2,310,612,8
20233,63,6−1,6−1,4−9,8−7,62,0
20226,47,8−0,10,0−0,07,87,7
20213,6−23,90,00,02,4−21,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.4%6.5%1.321.912.08
202418.2%7.4%1.511.733.54
20235.7%2.3%1.741.121.19
202210.1%3.6%1.461.832.21
20215.3%1.7%1.392.071.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.580.08
20254.080.712.39
20244.660.802.14
202310.520.605.16
20225.160.513.25
20219.220.546.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu352,7Giá vốn320,9LN gộp31,8Biên LN gộp9%Chi phí quản lý17,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động14,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,4LN ròng11,0Biên LN ròng3%0,088,2176,4264,5352,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,2Nguồn tiền
Hoạt động KD18,551%
Vay mới17,649%
30,2Sử dụng
Đầu tư19,364%
Trả nợ vay5,619%
Cổ tức trả5,318%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,9
13,0Tiền đầu kỳ+18,5CFO+0,0CapEx−19,3ĐT khác+6,7Tài chính18,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ XLV

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.