Bảng phân tích cổ phiếu

XMCCông ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai

XMCUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.200VND+0.0%
7D +2.0%3M +7.4%1Y +67.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa728,3
P/E19.86
P/B0.82
EV/EBITDA
EPS346
ROE2.8%
ROA0.8%
D/E2.81
Beta1.33
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Xuân Mai (XMC) tiền thân là Nhà máy Bê tông tấm lớn Xuân Mai, được thành lập vào năm 1983. XMC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế, thi công xây lắp công trình, sản xuất công nghiệp, vật liệu xây dựng và đầu tư kinh doanh bất động sản. Công ty đã xây dựng mạng lưới cung ứng dịch vụ hoàn chỉnh từ khâu từ vấn thiết kế, cung ứng vật tư đến thi công xây lắp, để có đầy đủ năng lực để thực hiện vai trò nhà thầu EPC cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. Các công trình XMC đã thực hiện thi công bao gồm Marina Square Phú Quốc, Eco Dream, Eco Green Sài Gòn, khách sạn chung cư Royal Park Bắc Ninh,... XMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 06/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.472,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu30%
Tồn kho28%
TS cố định6%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

2.560,7

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.472,217.9%

Tiền & ĐT

321,9300.7%

Nợ phải trả

2.560,724.5%

Vốn CSH

911,52.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.008,0186,527,926,61.3%346
20241.589,6141,114,07,30.5%110
20232.187,8203,653,542,31.9%671
20221.967,1202,379,366,33.4%977
20211.612,7155,674,866,54.1%903

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025321,92.384,73.472,22.073,32.560,7911,5
202480,32.229,12.943,81.671,02.056,2887,6
2023179,22.906,43.583,82.564,02.650,6933,2
202293,43.163,14.237,82.997,43.339,6898,2
2021109,93.189,94.264,52.983,73.344,9919,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202533,1243,7−45,8−245,7239,0237,0197,9
202419,7356,9−4,064,9−514,6−92,8352,9
202366,8134,0−7,9358,7−405,986,7126,1
202285,374,8−34,4−6,1−77,1−8,440,4
202179,7353,9−28,594,6−493,5−44,9325,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.8%0.8%1.152.810.63
20240.9%0.2%1.332.320.49
20235.1%1.2%1.132.840.56
20227.2%1.5%1.063.720.46
20217.7%1.4%1.094.290.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.860.82
202526.000.72-1357.12
202460.300.5413.72
202311.540.5716.95
20227.440.5615.79
202113.190.9819.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN11%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.008,0Giá vốn1.821,5LN gộp186,5Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng2,9Chi phí quản lý226,2Chi phí tài chính58,0LN hoạt động27,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,3LN ròng26,6Biên LN ròng1%0,0502,01.004,01.506,02.008,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.018,7Nguồn tiền
Vay mới1.688,484%
Hoạt động KD243,712%
Thoái vốn74,04%
Bán/Mua TS7,60%
Thu hồi nợ3,50%
Cổ tức nhận1,50%
Chênh lệch TG0,00%
1.781,7Sử dụng
Trả nợ vay1.409,479%
Đầu tư225,013%
Cho vay/Thu hồi61,53%
CapEx45,83%
Cổ tức trả40,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 237,0
76,3Tiền đầu kỳ+243,7CFO−45,8CapEx−199,8ĐT khác+239,0Tài chính313,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu XMC (UPCOM) - Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai | MimeFin