Bảng phân tích cổ phiếu

XMDCông ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú

XMDUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.400VND+10.3%
7D +8.5%3M +10.3%1Y -13.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,6
P/E6.43
P/B0.50
EV/EBITDA5.47
EPS1.029
ROE9.2%
ROA3.9%
D/E1.87
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú (XMD) tiền thân là Công ty cổ phần Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai - Chi nhánh Vĩnh Phúc hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng với sản phẩm chính là cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, cung cấp cho thị trường Hà Nội, Vĩnh Phúc và một số tỉnh thành miền Bắc Việt Nam. Công ty được chính thức cổ phần hóa và chuyển đổi hoạt động sang hình thức công ty cổ phần từ năm 2008. XMD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

133,6

Tiền & ĐT4%
Phải thu49%
Tồn kho33%
TS cố định12%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

87,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

133,667.1%

Tiền & ĐT

5,278.8%

Nợ phải trả

87,0132.2%

Vốn CSH

46,69.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025201,914,93,64,12.0%1.029
2024138,510,23,33,22.3%804
2023101,85,4−2,4−2,3-2.2%-564
2022134,210,62,93,02.3%762
202196,62,6−6,0−5,9-6.2%-1.487

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,2115,5133,687,087,046,6
20242,962,580,037,037,542,5
20230,864,283,643,544,339,3
20221,094,9116,074,574,541,5
20215,370,993,454,954,938,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,15,7−3,2−3,0−0,52,32,5
20243,216,2−0,2−0,1−14,02,116,0
2023−2,39,3−3,1−3,1−6,3−0,26,1
20223,0−3,90,00,0−0,5−4,40,0
2021−5,96,8−1,1−0,5−1,74,55,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.2%3.9%1.331.871.89
20247.9%3.9%1.690.881.69
2023-5.6%-2.3%1.481.131.02
20227.6%2.9%1.281.791.28
2021-10.2%-4.8%1.411.000.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.430.505.47
20255.730.513.20
20248.040.613.90
2023-10.730.6214.55
2022-4.680.72-54.03
2021-10.341.60-91.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu201,9Giá vốn187,0LN gộp14,9Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý10,2Chi phí tài chính0,4LN hoạt động3,6Biên Hoạt động2%LN ròng4,1Biên LN ròng2%0,050,5100,9151,4201,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,0Nguồn tiền
Vay mới29,083%
Hoạt động KD5,716%
Bán/Mua TS0,21%
Cổ tức nhận0,00%
32,7Sử dụng
Trả nợ vay29,590%
CapEx3,210%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,3
2,9Tiền đầu kỳ+5,7CFO−3,2CapEx+0,2ĐT khác−0,5Tài chính5,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo