Bảng phân tích cổ phiếu

XMPCông ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh

XMPUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
16.000VND+3.9%
7D +0.0%3M +2.6%1Y +8.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa240,0
P/E7.86
P/B1.22
EV/EBITDA6.05
EPS1.831
ROE15.4%
ROA7.4%
D/E0.97
Beta0.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh (XMP), chính thức được thành lập năm 2014. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và phân phối điện. XMP hiện đang quản lý và điều hành Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với 2 tổ máy công suất điện đạt 15MW, sản lượng điện trung bình năm đạt 66 triệu kWh. Ngày 16/08/2021, XMP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

368,0

Phải thu3%
Tồn kho1%
TS cố định94%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

181,0

Nợ NH36%
Nợ DH64%

Thanh khoản

Current Ratio0.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

368,04.2%

Tiền & ĐT

0,479.1%

Nợ phải trả

181,014.3%

Vốn CSH

187,08.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202580,649,129,327,834.5%1.831
202471,541,819,017,824.9%1.165
202365,335,95,64,97.6%308
202280,049,921,620,625.8%1.375
202173,345,815,415,421.0%1.028

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,413,2368,064,9181,0187,0
20241,811,9384,170,8211,2172,9
20232,113,0404,267,3232,1172,1
20220,612,4423,935,1255,4168,5
20212,115,0446,933,6281,4165,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,142,90,00,0−44,3−1,40,0
202418,840,10,00,0−40,4−0,30,0
20235,824,5−0,0−0,0−23,01,524,5
202222,042,50,00,8−44,0−0,70,0
202115,426,70,0−0,8−25,80,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.4%7.4%0.200.970.21
202410.3%4.5%0.171.220.18
20232.9%1.2%0.191.350.16
202212.4%4.7%0.351.520.18
202112.6%4.4%0.351.770.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.861.226.050.41
20258.521.276.44
202414.491.498.23
202358.941.6910.36
202212.371.517.78
202116.541.548.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán39%
Quản lý DN6%
Tài chính19%
Thuế2%
Lợi nhuận34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu80,6Giá vốn31,5LN gộp49,1Biên LN gộp61%Chi phí quản lý4,5Chi phí tài chính15,3LN hoạt động29,3Biên Hoạt động36%Thuế & khác1,5LN ròng27,8Biên LN ròng34%0,020,240,360,580,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
74,3Nguồn tiền
Hoạt động KD42,958%
Vay mới31,442%
Cổ tức nhận0,00%
75,7Sử dụng
Trả nợ vay64,185%
Cổ tức trả11,715%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
1,8Tiền đầu kỳ+42,9CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−44,3Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo