Bảng phân tích cổ phiếu

YBCCông ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

YBCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.500VND+0.0%
7D +4.2%3M +7.1%1Y -29.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa36,1
P/E
P/B2.67
EV/EBITDA10.00
EPS647
ROE5.4%
ROA0.6%
D/E8.11
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC) được thành lập từ năm 1980, với tiền thân là Nhà máy Xi măng Yên Bái. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh xi măng, khai thác, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu khoáng sản. Sản phẩm chính của Công ty là Xi măng PCB30, PCB40 và Cacbonat canxi (CaCO3) các loại . Hiện công ty có 4 xí nghiệp trực thuộc, bao gồm: Nhà máy xi măng Yên Bái (công suất sản xuất 450.000 tấn clinker/năm tương đương 900.000 tấn xi măng/năm), Nhà máy chế biến CaCO3 (công suất 300.000 tấn sản phẩm/năm), xí nghiệp khai thác đá khai thác trên 2 mỏ với diện tích 19.67 ha, sản lượng khai thác hàng năm đạt trên 500.000 m3). Các sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu sang một số quốc gia như Thái Lan, Băng-la-đét, Ấn Độ, Hàn Quốc. Ngày 25/06/2014, YBC được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.322,4

Phải thu20%
Tồn kho23%
TS cố định48%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.177,2

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.322,43.5%

Tiền & ĐT

6,114.5%

Nợ phải trả

1.177,24.5%

Vốn CSH

145,25.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025880,4100,516,77,60.9%647
2024844,4102,928,414,51.7%1.227
2023962,290,718,38,40.9%711
2022857,683,517,27,50.9%638
2021760,652,14,02,10.3%175

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,1592,81.322,4698,31.177,2145,2
20247,1686,91.370,5809,01.232,8137,6
20234,7557,71.093,1724,9969,0124,1
20228,0361,4817,2547,1702,1115,0
20213,9381,6794,7572,2687,2107,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,10,1−106,7−104,8103,7−1,0−106,6
202419,310,0−115,0−106,999,32,4−105,1
202313,937,7−132,3−114,873,9−3,3−94,6
202210,064,3−75,1−75,014,94,1−10,8
20212,927,9−37,0−33,82,6−3,3−9,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%0.6%0.858.110.65
202411.0%1.2%0.858.960.69
20237.0%0.9%0.777.811.01
20226.7%0.9%0.666.111.06
20211.9%0.3%0.676.390.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.6710.00
202512.220.646.27
202410.601.116.36
202310.820.715.42
202216.151.055.90
202149.570.957.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính6%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu880,4Giá vốn779,9LN gộp100,5Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng13,6Chi phí quản lý15,9Chi phí tài chính54,3LN hoạt động16,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác9,1LN ròng7,6Biên LN ròng1%0,0220,1440,2660,3880,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
996,9Nguồn tiền
Vay mới995,0100%
Bán/Mua TS1,80%
Hoạt động KD0,10%
Cổ tức nhận0,10%
998,0Sử dụng
Trả nợ vay883,389%
CapEx106,711%
Thuê TC8,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
7,1Tiền đầu kỳ+0,1CFO−106,7CapEx+1,9ĐT khác+103,7Tài chính6,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo