Bảng phân tích cổ phiếu

YBMCông ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

YBMHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.000VND+1.0%
7D -2.9%3M -9.1%1Y -9.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa321,7
P/E10.10
P/B0.88
EV/EBITDA6.42
EPS1.600
ROE14.2%
ROA4.3%
D/E2.31
Beta0.23
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (YBM) được thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, khai thác, chế biến các loại khoáng sản, đặc biệt là các sản phẩm bột CaCO3 với nhiều kích thước khác nhau, để làm phụ gia trong các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su,...YBM chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

714,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu33%
Tồn kho15%
TS cố định41%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

498,3

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

714,014.5%

Tiền & ĐT

20,699.0%

Nợ phải trả

498,314.2%

Vốn CSH

215,715.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025875,8317,936,228,63.3%1.600
2024770,8239,618,113,31.7%932
2023553,7166,317,113,42.4%937
2022429,2139,612,59,92.3%690
2021493,4119,317,914,83.0%1.033

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,6394,0714,0378,9498,3215,7
202410,4316,0623,7313,6436,4187,2
202332,2289,9564,8289,6383,8181,1
202219,5205,9410,5194,5235,6174,9
20217,4216,0436,2208,3256,9179,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202536,036,1−29,1−37,915,013,27,0
202417,61,1−38,3−32,114,9−16,1−37,2
202316,7−10,7−109,3−104,9117,62,1−120,0
202212,438,1−3,312,2−38,212,034,8
202116,634,7−3,5−16,3−29,0−10,731,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.2%4.3%1.042.311.31
20247.2%2.2%1.012.331.30
20237.5%2.7%1.002.121.14
20225.6%2.3%1.061.351.01
20215.5%2.3%1.041.311.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.100.886.420.52
20257.320.927.56
202417.001.219.37
202310.670.797.07
20228.960.516.63
20219.090.756.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng29%
Quản lý DN2%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu875,8Giá vốn557,9LN gộp317,9Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng251,7Chi phí quản lý13,9Chi phí tài chính16,1LN hoạt động36,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác7,6LN ròng28,6Biên LN ròng3%0,0218,9437,9656,8875,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
785,4Nguồn tiền
Vay mới744,095%
Hoạt động KD36,15%
Thu hồi nợ5,01%
Cổ tức nhận0,30%
772,2Sử dụng
Trả nợ vay714,993%
CapEx29,14%
Thuê TC14,22%
Đầu tư12,02%
Cho vay/Thu hồi2,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,2
5,4Tiền đầu kỳ+36,1CFO−29,1CapEx−8,7ĐT khác+15,0Tài chính18,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo