Công ty Cổ phần Bông Việt Nam thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BVN.
Công ty Cổ phần Bông Việt Nam (BVN) có tiền thân là Công ty Bông Trung ương được thành lập vào năm 1978. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Cùng với hoạt động sản xuất trong nước Công ty nhập nhiều bông xơ nước ngoài cung cấp đa dạng xơ bông cho ngành dệt trong nước. Công ty Bông Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực trồng và chế biến các sản phẩm từ bông. Từ năm 2013, Công ty tổ chức sản xuất nấm linh chi đỏ nhằm đa dạng mặt hàng. Kinh doanh bông hiện là mặt hàng chủ lực của công ty. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu khu trồng bông với tổng diện tích 650ha. BVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2011.
Tổng tài sản
152,8
Tổng nợ phải trả
17,5
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 49,9▼ | 27,3▼ | 35,2▲ | 28,7▲ | 57.6%▲ | 5.739▲ |
| 2024 | 50,7▲ | 29,4▼ | 18,6▼ | 14,8▼ | 29.2%▼ | 2.966▼ |
| 2023 | 49,4▼ | 29,4▼ | 20,9▲ | 16,9▼ | 34.2%▼ | 3.314▼ |
| 2022 | 50,8▲ | 31,9▲ | 20,8▲ | 21,3▲ | 41.8%▲ | 4.250▲ |
| 2021 | 46,8▲ | 28,9▲ | 2,9▲ | 3,5▲ | 7.6%▲ | 709▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,6▲ | 72,8▲ | 152,8▲ | 11,3▲ | 17,5▲ | 135,3▲ |
| 2024 | 26,8▲ | 32,1▲ | 123,2▲ | 10,4▼ | 16,6▲ | 106,6▲ |
| 2023 | 4,9▲ | 15,8▼ | 108,3▼ | 16,5▼ | 16,5▼ | 91,8▲ |
| 2022 | 2,7▲ | 22,7▲ | 113,3▼ | 18,1▼ | 38,1▼ | 75,2▲ |
| 2021 | 0,4▼ | 21,4▼ | 117,3▼ | 36,4▼ | 63,4▼ | 54,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 36,1▲ | −4,2▲ | −33,4▼ | −0,0▲ | 2,6▲ | 31,9▲ |
| 2024 | 0,0 | 10,5▼ | −8,2▲ | −8,1▲ | −1,2▲ | 1,1▲ | 2,3▼ |
| 2023 | 0,0 | 35,2▲ | −17,0▼ | −16,3▼ | −20,0▲ | −1,1▼ | 18,2▼ |
| 2022 | 0,0 | 34,6▲ | −8,4▼ | −5,2▼ | −27,2▼ | 2,2▲ | 26,1▲ |
| 2021 | 0,0 | −8,3▼ | −5,9▲ | −2,8▲ | 7,5▲ | −3,5▼ | −14,2▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.7%▲ | 20.8%▲ | 6.45▲ | 0.13▼ | 0.36▼ |
| 2024 | 14.9%▼ | 12.8%▼ | 3.10▲ | 0.16▼ | 0.44▼ |
| 2023 | 20.2%▼ | 15.3%▼ | 0.95▼ | 0.18▼ | 0.45▲ |
| 2022 | 32.9%▲ | 18.4%▲ | 1.25▲ | 0.51▼ | 0.44▲ |
| 2021 | 6.8%▲ | 2.8%▲ | 0.59▲ | 1.17▼ | 0.37▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.11▼ | — | — | 0.01 |
| 2025 | 4.50▼ | 0.95▲ | 3.61▲ | — |
| 2024 | 5.53▲ | 0.77▲ | 2.28▲ | — |
| 2023 | 3.87▲ | 0.71▼ | 1.89▼ | — |
| 2022 | 3.76▼ | 1.06▲ | 2.89▼ | — |
| 2021 | 14.09▲ | 0.93▼ | 3.62▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bông Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.