Phân tích cổ phiếu BVN - Công ty Cổ phần Bông Việt Nam

BVN UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BVN.

18.100 VND +0.0%
7D +15.3% 3M +26.6% 1Y +23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 90,5
P/E: 1.11
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 5.739
ROE: 23.7%
ROA: 20.8%
D/E: 0.13
Beta: -0.25
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam (BVN) có tiền thân là Công ty Bông Trung ương được thành lập vào năm 1978. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Cùng với hoạt động sản xuất trong nước Công ty nhập nhiều bông xơ nước ngoài cung cấp đa dạng xơ bông cho ngành dệt trong nước.  Công ty Bông Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực trồng và chế biến các sản phẩm từ bông. Từ năm 2013, Công ty tổ chức sản xuất nấm linh chi đỏ nhằm đa dạng mặt hàng. Kinh doanh bông hiện là mặt hàng chủ lực của công ty. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu khu trồng bông với tổng diện tích 650ha. BVH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

152,8

Tiền & ĐT38%
Phải thu10%
TS cố định22%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

17,5

Nợ NH65%
Nợ DH35%

Thanh khoản

Current Ratio6.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

152,824.0%

Tiền & ĐT

57,6115.1%

Nợ phải trả

17,55.5%

Vốn CSH

135,326.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202549,927,335,228,757.6%5.739
202450,729,418,614,829.2%2.966
202349,429,420,916,934.2%3.314
202250,831,920,821,341.8%4.250
202146,828,92,93,57.6%709

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,672,8152,811,317,5135,3
202426,832,1123,210,416,6106,6
20234,915,8108,316,516,591,8
20222,722,7113,318,138,175,2
20210,421,4117,336,463,454,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,036,1−4,2−33,4−0,02,631,9
20240,010,5−8,2−8,1−1,21,12,3
20230,035,2−17,0−16,3−20,0−1,118,2
20220,034,6−8,4−5,2−27,22,226,1
20210,0−8,3−5,9−2,87,5−3,5−14,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.7%20.8%6.450.130.36
202414.9%12.8%3.100.160.44
202320.2%15.3%0.950.180.45
202232.9%18.4%1.250.510.44
20216.8%2.8%0.591.170.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.110.01
20254.500.953.61
20245.530.772.28
20233.870.711.89
20223.761.062.89
202114.090.933.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Quản lý DN17%
Tài chính23%
Thuế13%
Lợi nhuận58%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu49,9Giá vốn22,5LN gộp27,3Biên LN gộp55%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý8,7Chi phí tài chính16,7LN hoạt động35,2Biên Hoạt động71%Thuế & khác6,5LN ròng28,7Biên LN ròng58%0,012,524,937,449,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
71,4Nguồn tiền
Hoạt động KD36,151%
Vay mới34,548%
Cổ tức nhận0,81%
68,7Sử dụng
Trả nợ vay34,550%
Cho vay/Thu hồi30,044%
CapEx4,26%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
2,7Tiền đầu kỳ+36,1CFO−4,2CapEx−29,3ĐT khác−0,0Tài chính5,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BVN

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bông Việt Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.