Phân tích cổ phiếu BBT - Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết

BBT UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BBT.

13.200 VND +13.8%
7D +20.0% 3M +15.8% 1Y -29.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 258,7
P/E: 5.37
P/B: 0.97
EV/EBITDA: 8.72
EPS: 1.649
ROE: 9.1%
ROA: 5.4%
D/E: 0.44
Beta: 0.53
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuyền hiện đại, tiên tiến nhất châu Âu. Bông Bạch Tuyết là lựa chọn uy tín hàng đầu của các bệnh viện lớn ở khắp các tỉnh thành trong cả nước. Một số khách hàng tổ chức lớn của Bông Bạch Tuyết: Bệnh viện (BV) Chợ Rẫy, BV Thống Nhất, BV Nhi Trung Ương, BV Nhiệt đới... Ngày 12 tháng 6 năm 2018, BBT chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

381,3

Tiền & ĐT12%
Phải thu25%
Tồn kho8%
TS cố định21%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

116,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

381,317.6%

Tiền & ĐT

47,134.6%

Nợ phải trả

116,731.5%

Vốn CSH

264,571.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025286,5125,923,418,96.6%1.649
2024229,598,519,620,89.1%2.127
2023152,550,58,27,04.6%710
2022150,046,81,01,41.0%147
2021128,740,07,46,45.0%654

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202547,1175,9381,3116,7116,7264,5
202435,0212,0324,391,6170,5153,9
20238,5212,8294,988,6161,9133,0
202245,6236,7320,081,9188,8131,2
2021116,5251,0319,574,2189,7129,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,024,1−27,4−46,334,312,1−3,3
202425,36,4−23,415,54,626,5−17,0
20238,312,9−14,015,2−35,5−7,4−1,1
20221,65,2−20,3−50,80,0−45,6−15,1
20217,8−13,8−17,7−121,5147,512,2−31,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.1%5.4%1.510.440.81
202414.5%6.7%2.311.110.74
20235.3%2.3%2.401.220.50
20221.1%0.5%2.891.440.47
20215.1%2.7%3.391.460.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.370.978.720.88
20257.440.907.66
20246.910.947.36
202311.820.6214.98
202257.210.6319.86
202125.701.2713.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng26%
Quản lý DN11%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu286,5Giá vốn160,6LN gộp125,9Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng74,5Chi phí quản lý30,8Chi phí tài chính2,7LN hoạt động23,4Biên Hoạt động8%Thuế & khác4,4LN ròng18,9Biên LN ròng7%0,071,6143,2214,8286,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
416,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ147,935%
Vay mới128,431%
Tăng vốn97,723%
Hoạt động KD24,16%
Cổ tức nhận17,64%
Bán/Mua TS1,10%
404,7Sử dụng
Trả nợ vay186,946%
Cho vay/Thu hồi185,546%
CapEx27,47%
Cổ tức trả4,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
35,0Tiền đầu kỳ+24,1CFO−27,4CapEx−18,9ĐT khác+34,3Tài chính47,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BBT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.