Bảng phân tích cổ phiếu

DQCCông ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang

DQCHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
10.100VND+3.0%
7D -4.7%3M +1.5%1Y -9.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa278,3
P/E16.45
P/B0.36
EV/EBITDA7.04
EPS123
ROE0.4%
ROA0.3%
D/E0.45
Beta0.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang (DQC) được thành lập từ năm 1973. Đến năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chiếu sáng, thiết bị điện và đồ gia dụng. Điện Quang đang là doanh nghiệp duy nhất của ngành chiếu sáng được Chính phủ công nhận là Thương hiệu Quốc gia. Hiện tại, công ty đang vận hành 5 nhà máy, xí nghiệp sản xuất tại Bình Dương, Hải Dương và Đồng Nai. Các sản phẩm của công ty đã được phân phối trên khắp cả nước và xuất khẩu đến 30 quốc gia và vùng lãnh thổ. DQC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008. 
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.131,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu24%
Tồn kho26%
TS cố định25%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

351,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.131,56.5%

Tiền & ĐT

113,622.1%

Nợ phải trả

351,418.5%

Vốn CSH

780,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025919,8199,6−2,64,90.5%123
2024813,6184,4−123,6−121,9-15.0%-4.447
2023859,0279,1−36,6−33,4-3.9%-1.248
2022989,6320,913,914,91.5%499
2021733,8222,624,622,83.1%787

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025113,6727,11.131,5347,7351,4780,1
202493,0763,11.209,9425,4431,3778,6
202379,2998,41.444,1533,8543,5900,5
202257,81.012,01.485,1519,0551,1934,0
2021109,3914,91.410,2413,9465,7944,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,475,9−9,72,6−75,92,766,3
2024−120,8139,5−1,0−12,7−113,813,1138,5
2023−30,6−27,1−4,5−8,537,72,1−31,6
202215,8−80,8−7,2−4,849,6−36,1−88,0
202124,8−36,0−31,1−47,527,1−56,4−67,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.3%2.090.450.79
2024-14.8%-9.2%1.790.550.61
2023-3.8%-2.3%1.870.600.59
20221.5%1.0%1.950.590.68
20212.1%1.4%2.260.500.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.450.367.04
202573.040.337.46
2024-2.380.32-5.78
2023-12.260.48227.80
202237.170.5611.76
202136.340.8434.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng13%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu919,8Giá vốn720,1LN gộp199,6Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng121,6Chi phí quản lý59,1Chi phí tài chính25,0LN hoạt động2,6Biên Hoạt động-0%LN ròng4,9Biên LN ròng1%0,0229,9459,9689,8919,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
413,9Nguồn tiền
Vay mới266,264%
Hoạt động KD75,918%
Thu hồi nợ41,610%
Bán/Mua TS26,46%
Cổ tức nhận3,61%
Chênh lệch TG0,10%
411,1Sử dụng
Trả nợ vay340,583%
Cho vay/Thu hồi59,414%
CapEx9,72%
Cổ tức trả1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
35,6Tiền đầu kỳ+75,9CFO−9,7CapEx+12,2ĐT khác−75,9Tài chính38,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo